Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
朋友家
péngyou jiā
nhà bạn bè
Hán việt: bằng hữu gia
个; 位; 帮; 群
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "朋友家" (péngyou jiā) mang nghĩa "nhà bạn bè", kết hợp bởi 朋 (péng - bằng): "Bạn bè" + 友 (yǒu - hữu): "bạn bè" + 家 (jiā / jie - gia): "nhà". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 朋: Hai vầng trăng sáng (月月) luôn song hành sát cánh bên nhau giữa bầu trời đêm như đôi tri kỷ, bạn bè thân thiết (朋). • Chữ 友: Hai bàn tay (又) cùng vươn ra nắm chặt lấy nhau để sẻ chia mọi buồn vui trong cuộc sống, kết thành tình bằng hữu và bạn bè thân thiết (友). • Chữ 家: Dưới mái nhà ấm cúng (宀) có nuôi đàn lợn béo tốt (豕) làm nguồn sống sung túc, tạo nên một ngôi nhà và gia đình sum vầy (家).

Thành phần cấu tạo

朋友家
péngyou jiā
nhà bạn bè
朋
péng • bằng
Bạn bè
月
Bộ Nguyệt
Trăng (hai lần)
友
yǒu • hữu
bạn bè
又
Bộ Hựu
Hai bàn tay nắm lấy nhau
家
jiā / jie • gia
nhà
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:nhà bạn bè
Ví dụ (3)
jīnwǎn今晚wǒ我qù去péngyou朋友jiā家chīfàn吃饭。
Tối nay tôi đến nhà bạn ăn cơm.
I am going to a friend's house for dinner tonight.
tā他bǎ把shū书wàng忘zài在péngyou朋友jiā家le了。
Anh ấy để quên sách ở nhà bạn.
He left his book at his friend's house.
zhōumò周末tāmen他们zài在péngyou朋友jiā家jùhuì聚会。
Cuối tuần họ tụ tập ở nhà bạn.
They had a get-together at a friend's house on the weekend.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây