老实人
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "老实人" (lǎoshí rén) mang nghĩa "người thật thà", kết hợp bởi 老 (lǎo - lão): "già" + 实 (shí - thực): "thực tế" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 老: Người cao tuổi tóc dài chống gậy (耂) lưng đã còng xuống như chiếc thìa (匕) biểu thị người già, bậc trưởng bối lâu năm (老). • Chữ 实: Dưới mái nhà (宀) có đầy đủ của cải đứng đầu (头) sung túc, cuộc sống vô cùng chân thật và thực tế (实). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 老实人
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:người thật thà
Ví dụ (3)
他是个老实人。
Anh ấy là một người thật thà.
He is an honest person.
老实人也需要保护自己的权益。
Người thật thà cũng cần bảo vệ quyền lợi của mình.
Honest people also need to protect their own rights and interests.
大家都信任这个老实人。
Mọi người đều tin tưởng người thật thà này.
Everyone trusts this honest person.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây