做生意
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "做生意" (zuòshēngyì) mang nghĩa "kinh doanh", kết hợp bởi 做 (zuò - tố): "làm" + 生 (shēng - sinh): "sinh" + 意 (yì - ý): "ý định". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 做: Một người (亻) dựa vào kinh nghiệm sẵn có từ xưa (故) để bắt tay vào chế tác và hoàn thành công việc, mang nghĩa là làm, chế tạo (做). • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生). • Chữ 意: Lắng nghe âm thanh (音) vang vọng từ sâu thẳm trong trái tim (心) mới thấu hiểu hết tâm tư, ý định và ý nghĩa (意).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 做生意
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:kinh doanh
Ví dụ (3)
他在市场做生意。
Anh ấy buôn bán ở chợ.
He does business at the market.
做生意要讲诚信。
Làm ăn buôn bán cần coi trọng chữ tín.
Doing business requires honesty and trustworthiness.
她想和朋友一起做生意。
Cô ấy muốn làm ăn với bạn.
She wants to do business with her friends.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây