好好学习
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "好好学习" (hǎohǎo xuéxí) mang nghĩa "học hành chăm chỉ", kết hợp bởi 好 (hǎo - hảo): "tốt" + 好 (hǎo - hảo): "tốt" + 学 (xué - học): "học" + 习 (xí - tập): "học". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 好: Một gia đình có đủ cả con gái (女) lẫn con trai (子) quây quần bên nhau là điều vô cùng tốt đẹp và viên mãn (好). • Chữ 好: Một gia đình có đủ cả con gái (女) lẫn con trai (子) quây quần bên nhau là điều vô cùng tốt đẹp và viên mãn (好). • Chữ 学: Đứa trẻ (子) ngồi dưới mái trường (冖) dùng đôi bàn tay nhỏ (⺍) chăm chỉ tìm tòi tri thức mới để học tập (学). • Chữ 习: Đôi cánh chim non (羽) kiên trì vỗ cánh bay lên bầu trời hết lần này đến lần khác để học hỏi và luyện tập (习).
Thành phần cấu tạo
好好学习
học hành chăm chỉ
好
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (nằm bên trái)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ, con trai (nằm bên phải)
好
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (nằm bên trái)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ, con trai (nằm bên phải)
学
⺍
Hai tay nắm bắt (phía trên)
Đôi tay đang tìm tòi, khám phá
冖
Bộ Mịch
Mái nhà, lớp học (ở giữa)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ, con trai (nằm bên phải)
习
羽
Bộ Vũ (giản thể)
Cánh chim non vỗ cánh tập bay
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:học hành chăm chỉ
Ví dụ (3)
父母希望孩子好好学习。
Bố mẹ hy vọng con học hành chăm chỉ.
Parents hope their children study hard.
他决定从今天起好好学习。
Anh ấy quyết định từ hôm nay học hành chăm chỉ.
He decided to study hard starting today.
只要好好学习,成绩会提高。
Chỉ cần học hành chăm chỉ, thành tích sẽ nâng cao.
As long as you study hard, your grades will improve.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây