Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
好好学习
hǎohǎo xuéxí
học hành chăm chỉ
Hán việt: hảo hảo học tập
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "好好学习" (hǎohǎo xuéxí) mang nghĩa "học hành chăm chỉ", kết hợp bởi 好 (hǎo - hảo): "tốt" + 好 (hǎo - hảo): "tốt" + 学 (xué - học): "học" + 习 (xí - tập): "học". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 好: Một gia đình có đủ cả con gái (女) lẫn con trai (子) quây quần bên nhau là điều vô cùng tốt đẹp và viên mãn (好). • Chữ 好: Một gia đình có đủ cả con gái (女) lẫn con trai (子) quây quần bên nhau là điều vô cùng tốt đẹp và viên mãn (好). • Chữ 学: Đứa trẻ (子) ngồi dưới mái trường (冖) dùng đôi bàn tay nhỏ (⺍) chăm chỉ tìm tòi tri thức mới để học tập (学). • Chữ 习: Đôi cánh chim non (羽) kiên trì vỗ cánh bay lên bầu trời hết lần này đến lần khác để học hỏi và luyện tập (习).

Thành phần cấu tạo

好好学习
hǎohǎo xuéxí
học hành chăm chỉ
好
hǎo • hảo
tốt
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (nằm bên trái)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ, con trai (nằm bên phải)
好
hǎo • hảo
tốt
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (nằm bên trái)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ, con trai (nằm bên phải)
学
xué • học
học
⺍
Hai tay nắm bắt (phía trên)
Đôi tay đang tìm tòi, khám phá
冖
Bộ Mịch
Mái nhà, lớp học (ở giữa)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ, con trai (nằm bên phải)
习
xí • tập
học
羽
Bộ Vũ (giản thể)
Cánh chim non vỗ cánh tập bay

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:học hành chăm chỉ
Ví dụ (3)
fùmǔ父母xīwàng希望háizi孩子hǎo好hǎo好xuéxí学习。
Bố mẹ hy vọng con học hành chăm chỉ.
Parents hope their children study hard.
tā他juédìng决定cóng从jīntiān今天qǐ起hǎo好hǎo好xuéxí学习。
Anh ấy quyết định từ hôm nay học hành chăm chỉ.
He decided to study hard starting today.
zhǐyào只要hǎo好hǎo好xuéxí学习,chéngjì成绩huì会tígāo提高。
Chỉ cần học hành chăm chỉ, thành tích sẽ nâng cao.
As long as you study hard, your grades will improve.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây