马路上
条
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "马路上" (mǎlù shàng) mang nghĩa "Trên đường", kết hợp bởi 马 (mǎ - mã): "con ngựa" + 路 (lù - lộ): "đường" + 上 (shàng - thượng): "lên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 马: Hình dáng chú ngựa tung bờm với chiếc cổ cao, lưng dài và bốn vó phi nhanh trên thảo nguyên chính là con ngựa (马). • Chữ 路: Đôi bàn chân (足) của mỗi người (各) ngày ngày qua lại đều đặn trên mặt đất sẽ dần mở ra lối mòn và con đường lớn (路). • Chữ 上: Một nét sổ thẳng đứng vươn cao khỏi đường chuẩn nằm ngang (一) ở đáy, chỉ rõ phương hướng đi lên phía trên, ở trên (上).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 马路上
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Trên đường
Ví dụ (3)
马路上车很多。
Trên đường có rất nhiều xe.
There is a lot of traffic on the road.
孩子不能在马路上玩。
Trẻ em không được chơi trên đường.
Children must not play on the road.
马路上发生了一起交通事故。
Trên đường xảy ra một vụ tai nạn giao thông.
A traffic accident happened on the road.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây