认不出
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "认不出" (rèn bu chū) mang nghĩa "Không nhận ra", kết hợp bởi 认 (rèn - nhận): "nhận ra" + 不 (bù - bất): "không" + 出 (chū - xuất): "ra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 认: Nói (讠) tên người (人) ra khi gặp lại, biết rõ ai đó và thừa nhận, nhận ra (认). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 认不出
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Không nhận ra
Ví dụ (3)
多年不见,我差点认不出他。
Nhiều năm không gặp, tôi suýt không nhận ra anh ấy.
After not seeing him for years, I almost didn't recognize him.
照片太模糊,我认不出是谁。
Ảnh quá mờ, tôi không nhận ra là ai.
The photo is too blurry for me to recognize who it is.
她变化很大,老朋友也认不出她。
Cô ấy thay đổi rất nhiều, bạn cũ cũng không nhận ra.
She has changed so much that even her old friends can't recognize her.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây