Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
认不出
rèn bu chū
Không nhận ra
Hán việt: nhận bất xuất
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "认不出" (rèn bu chū) mang nghĩa "Không nhận ra", kết hợp bởi 认 (rèn - nhận): "nhận ra" + 不 (bù - bất): "không" + 出 (chū - xuất): "ra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 认: Nói (讠) tên người (人) ra khi gặp lại, biết rõ ai đó và thừa nhận, nhận ra (认). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出).

Thành phần cấu tạo

认不出
rèn bu chū
Không nhận ra
认
rèn • nhận
nhận ra
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
人
Bộ Nhân
Người / âm đọc (nằm bên phải)
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
出
chū • xuất
ra
凵
Bộ Khảm
Hố, nơi chứa (phía dưới)
屮
Bộ Triệt
Cây mầm nhô lên (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Không nhận ra
Ví dụ (3)
duōnián多年bú不jiàn见,wǒ我chàdiǎn差点rèn认bù不chū出tā他。
Nhiều năm không gặp, tôi suýt không nhận ra anh ấy.
After not seeing him for years, I almost didn't recognize him.
zhàopiān照片tài太móhu模糊,wǒ我rèn认bù不chū出shì是shéi谁。
Ảnh quá mờ, tôi không nhận ra là ai.
The photo is too blurry for me to recognize who it is.
tā她biànhuà变化hěn很dà大,lǎo老péngyou朋友yě也rèn认bù不chū出tā她。
Cô ấy thay đổi rất nhiều, bạn cũ cũng không nhận ra.
She has changed so much that even her old friends can't recognize her.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây