Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
老朋友
lǎopéngyǒu
Bạn cũ
Hán việt: lão bằng hữu
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "老朋友" (lǎopéngyǒu) mang nghĩa "Bạn cũ", kết hợp bởi 老 (lǎo - lão): "già" + 朋 (péng - bằng): "Bạn bè" + 友 (yǒu - hữu): "bạn bè". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 老: Người cao tuổi tóc dài chống gậy (耂) lưng đã còng xuống như chiếc thìa (匕) biểu thị người già, bậc trưởng bối lâu năm (老). • Chữ 朋: Hai vầng trăng sáng (月月) luôn song hành sát cánh bên nhau giữa bầu trời đêm như đôi tri kỷ, bạn bè thân thiết (朋). • Chữ 友: Hai bàn tay (又) cùng vươn ra nắm chặt lấy nhau để sẻ chia mọi buồn vui trong cuộc sống, kết thành tình bằng hữu và bạn bè thân thiết (友).

Thành phần cấu tạo

老朋友
lǎopéngyǒu
Bạn cũ
老
lǎo • lão
già
耂
Bộ Lão (biến thể)
Già (phía trên)
匕
Bộ Tỉ
Cái thìa, người cong lưng (phía dưới)
朋
péng • bằng
Bạn bè
月
Bộ Nguyệt
Trăng (hai lần)
友
yǒu • hữu
bạn bè
又
Bộ Hựu
Hai bàn tay nắm lấy nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bạn cũ
Ví dụ (3)
wǒ我zài在jiē街shàng上yùdào遇到lǎo老péngyou朋友。
Tôi gặp bạn cũ trên phố.
I ran into an old friend on the street.
lǎo老péngyou朋友duōnián多年bú不jiàn见réngrán仍然hěn很qīnqiè亲切。
Bạn cũ nhiều năm không gặp vẫn rất thân thiết.
Old friends still feel very close even after not seeing each other for years.
tā他qǐng请lǎo老péngyou朋友lái来jiālǐ家里chīfàn吃饭。
Anh ấy mời bạn cũ đến nhà ăn cơm.
He invited an old friend to his home for a meal.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây