新台币
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "新台币" (xīntáibì) mang nghĩa "Tân Đài tệ", kết hợp bởi 新 (xīn - tân): "mới" + 台 (tái - đài): "đài" + 币 (bì - tệ): "tiền tệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 新: Dùng chiếc rìu sắc (斤) đẵn nhánh cây tươi mới mọc (亲), hương gỗ thơm phức báo hiệu một khởi đầu hoàn toàn mới (新). • Chữ 台: Nơi cao (厶) có miệng (口) phát thanh ra xa, bục cao để đứng phát biểu chính là đài 台, sân khấu. • Chữ 币: Cắt một mảnh (丿) từ tấm lụa quý (巾) thời xưa để làm vật ngang giá trao đổi tiền tệ (币).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 新台币
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Cụm từ
Nghĩa:Tân Đài tệ
Ví dụ (2)
这台新电脑是爸爸买给我的生日礼物。
Chiếc máy tính mới này là quà sinh nhật bố mua cho tôi.
This new computer is a birthday gift my dad bought for me.
我们学校买了一台新钢琴。
Trường chúng tôi đã mua một chiếc đàn dương cầm mới.
Our school bought a new piano.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây