Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
水彩画
shuǐcǎihuà
Tranh màu nước
Hán việt: thủy thái họa
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "水彩画" (shuǐcǎihuà) mang nghĩa "Tranh màu nước", kết hợp bởi 水 (shuǐ - thủy): "Nước" + 彩 (cǎi - thái): "màu sắc" + 画 (huà - họa): "vẽ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 水: Dòng chảy chính uốn lượn ở giữa cùng những tia sóng văng nhẹ sang hai bên khắc họa hình ảnh làn nước trong mát đang chảy (水). • Chữ 彩: Bàn tay hái hoa (采) điểm xuyết thêm những nét hoa văn (彡) lấp lánh, tạo nên bức tranh muôn màu sắc rực rỡ (彩). • Chữ 画: Dùng một nét bút (一) phác họa cảnh ruộng đồng (田) nằm gọn trong khung giấy (凵) chính là nghệ thuật vẽ tranh (画).

Thành phần cấu tạo

水彩画
shuǐcǎihuà
Tranh màu nước
水
shuǐ • thủy
Nước
水
Bộ Thủy
Hình dòng nước chảy, nét giữa là dòng chính, hai bên là tia nước bắn
彩
cǎi • thái
màu sắc
采
Thái
Hái, lượm / âm đọc (bên trái)
彡
Bộ Sam
Lông dài, hoa văn (bên phải)
画
huà • họa
vẽ
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng, khung vẽ (ở giữa)
凵
Bộ Khảm
Khung tranh (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tranh màu nước
Ví dụ (3)
qiáng墙shàng上guà挂zhe着yì一fú幅shuǐcǎihuà水彩画。
Trên tường treo một bức tranh màu nước.
A watercolor painting is hanging on the wall.
tā她zhèngzài正在xuéxí学习huà画shuǐcǎihuà水彩画。
Cô ấy đang học vẽ tranh màu nước.
She is learning how to paint watercolors.
zhè这fú幅shuǐcǎihuà水彩画yánsè颜色hěn很róuhé柔和。
Bức tranh màu nước này có màu rất dịu.
The colors in this watercolor painting are very soft.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây