水彩画
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "水彩画" (shuǐcǎihuà) mang nghĩa "Tranh màu nước", kết hợp bởi 水 (shuǐ - thủy): "Nước" + 彩 (cǎi - thái): "màu sắc" + 画 (huà - họa): "vẽ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 水: Dòng chảy chính uốn lượn ở giữa cùng những tia sóng văng nhẹ sang hai bên khắc họa hình ảnh làn nước trong mát đang chảy (水). • Chữ 彩: Bàn tay hái hoa (采) điểm xuyết thêm những nét hoa văn (彡) lấp lánh, tạo nên bức tranh muôn màu sắc rực rỡ (彩). • Chữ 画: Dùng một nét bút (一) phác họa cảnh ruộng đồng (田) nằm gọn trong khung giấy (凵) chính là nghệ thuật vẽ tranh (画).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 水彩画
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tranh màu nước
Ví dụ (3)
墙上挂着一幅水彩画。
Trên tường treo một bức tranh màu nước.
A watercolor painting is hanging on the wall.
她正在学习画水彩画。
Cô ấy đang học vẽ tranh màu nước.
She is learning how to paint watercolors.
这幅水彩画颜色很柔和。
Bức tranh màu nước này có màu rất dịu.
The colors in this watercolor painting are very soft.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây