Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
受欢迎
shòuhuānyíng
Phổ biến
Hán việt: thụ hoan nghinh
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "受欢迎" (shòuhuānyíng) mang nghĩa "Phổ biến", kết hợp bởi 受 (shòu - thụ): "nhận" + 欢 (huān - hoan): "Vui vẻ" + 迎 (yíng - nghinh): "Chào đón". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 受: Bàn tay phía trên (爫) trao vật quý qua tấm khăn phủ ở giữa (冖) để bàn tay phía dưới (又) trân trọng đón lấy, tiếp nhận (受). • Chữ 欢: Đưa bàn tay (又) vẫy chào và mở rộng lồng ngực hít thở (欠) bầu không khí hân hoan khi gặp lại bạn hiền, gợi niềm vui vẻ, hân hoan (欢). • Chữ 迎: Chủ nhà vội vã bước ra đường (辶) với dáng vẻ ngẩng cao đầu rạng rỡ (卬) để đón tiếp khách quý chính là sự chào đón (迎).

Thành phần cấu tạo

受欢迎
shòuhuānyíng
Phổ biến
受
shòu • thụ
nhận
爫
Trảo (biến thể)
Bàn tay trên (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Che phủ (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay dưới (phía dưới)
欢
huān • hoan
Vui vẻ
又
Bộ Hựu
Bàn tay dưới (phía dưới)
欠
Bộ Khiếm
Thở ra (nằm bên phải)
迎
yíng • nghinh
Chào đón
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
卬
Ngang
Ngẩng / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Phổ biến
Ví dụ (3)
zhè这jiā家kāfēidiàn咖啡店hěn很shòuhuānyíng受欢迎。
Quán cà phê này rất được yêu thích.
This coffee shop is very popular.
zhè这kuǎn款shǒujī手机zài在niánqīngrén年轻人zhōng中hěn很shòuhuānyíng受欢迎。
Mẫu điện thoại này rất được giới trẻ yêu thích.
This phone model is very popular among young people.
chuāncài川菜zài在zhèlǐ这里tèbié特别shòuhuānyíng受欢迎。
Món Tứ Xuyên ở đây đặc biệt được yêu thích.
Sichuan cuisine is especially popular here.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây