跳下来
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "跳下来" (tiào xiàlai) mang nghĩa "Nhảy xuống", kết hợp bởi 跳 (tiào - khiêu): "nhảy" + 下 (xià - hạ): "sau" + 来 (lái - lai): "đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 跳: Đôi bàn chân nhanh nhẹn (足) lấy đà bật tung người tách khỏi mặt đất (兆) để nhảy vọt lên cao (跳). • Chữ 下: Nét chấm (卜) hướng xuống phía dưới mặt phẳng (一), trái nghĩa với lên 上 chính là xuống, dưới (下). • Chữ 来: Hình ảnh cây lúa mì trĩu hạt (木) được mang từ phương xa về gieo trồng, dần mang nghĩa là đi tới, đến nơi (来).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 跳下来
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Nhảy xuống
Ví dụ (3)
猫从树上跳下来。
Con mèo nhảy từ trên cây xuống.
The cat jumped down from the tree.
孩子从椅子上跳下来。
Đứa trẻ nhảy từ ghế xuống.
The child jumped down from the chair.
请不要从高处跳下来。
Vui lòng đừng nhảy từ chỗ cao xuống.
Please do not jump down from high places.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây