Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
跳下来
tiào xiàlai
Nhảy xuống
Hán việt: khiêu hạ lai
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "跳下来" (tiào xiàlai) mang nghĩa "Nhảy xuống", kết hợp bởi 跳 (tiào - khiêu): "nhảy" + 下 (xià - hạ): "sau" + 来 (lái - lai): "đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 跳: Đôi bàn chân nhanh nhẹn (足) lấy đà bật tung người tách khỏi mặt đất (兆) để nhảy vọt lên cao (跳). • Chữ 下: Nét chấm (卜) hướng xuống phía dưới mặt phẳng (一), trái nghĩa với lên 上 chính là xuống, dưới (下). • Chữ 来: Hình ảnh cây lúa mì trĩu hạt (木) được mang từ phương xa về gieo trồng, dần mang nghĩa là đi tới, đến nơi (来).

Thành phần cấu tạo

跳下来
tiào xiàlai
Nhảy xuống
跳
tiào • khiêu
nhảy
足
Bộ Túc
Bàn chân (nằm bên trái)
兆
Triệu
Điềm báo / âm đọc (nằm bên phải)
下
xià • hạ
sau
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía trên)
卜
Bộ Bốc
Nét chỉ xuống dưới (phía dưới)
来
lái • lai
đến
木
Bộ Mộc (biến thể)
Cây, gốc cây (dạng giản thể từ 來)
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Nhảy xuống
Ví dụ (3)
māo猫cóng从shù树shàng上tiào跳xiàlái下来。
Con mèo nhảy từ trên cây xuống.
The cat jumped down from the tree.
háizi孩子cóng从yǐzi椅子shàng上tiào跳xiàlái下来。
Đứa trẻ nhảy từ ghế xuống.
The child jumped down from the chair.
qǐng请búyào不要cóng从gāochù高处tiào跳xiàlái下来。
Vui lòng đừng nhảy từ chỗ cao xuống.
Please do not jump down from high places.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây