Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
很漂亮
hěn piàoliang
Rất đẹp
Hán việt: hẫn phiêu lượng
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "很漂亮" (hěn piàoliang) mang nghĩa "Rất đẹp", kết hợp bởi 很 (hěn - hẫn): "rất" + 漂 (piāo / piǎo / piào - phiêu): "trôi nổi" + 亮 (liàng - lượng): "Sáng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 很: Đang bước đi (彳) trên đường mà gặp vách núi cứng rắn (艮) chắn ngang khiến việc di chuyển trở nên vất vả rất nhiều, rất lắm (很). • Chữ 漂: Chiếc lá nhẹ như tấm phiếu (票) bồng bềnh trên mặt nước (氵) trong xanh trông thật đẹp mắt khi trôi nổi (漂). • Chữ 亮: Từ mái đình cao (亠) có khung cửa thoáng (口), ánh đèn tỏa chiếu xuống bóng người (几) đứng bên dưới thật rực rỡ, sáng sủa (亮).

Thành phần cấu tạo

很漂亮
hěn piàoliang
Rất đẹp
很
hěn • hẫn
rất
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ, con đường (nằm bên trái)
艮
Bộ Cấn
Cứng rắn, ngăn cản, quay đầu nhìn (nằm bên phải)
漂
piāo / piǎo / piào • phiêu
trôi nổi
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
票
Phiêu
Phiêu / âm đọc (bên phải)
亮
liàng • lượng
Sáng
亠
Bộ Đầu
Mái đình trên cao
口
Bộ Khẩu
Khung cửa sổ đón nắng (ở giữa)
几
Bộ Kỷ
Đôi chân người đứng dưới ánh đèn (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Rất đẹp
Ví dụ (3)
zhè这fú幅shuǐcǎihuà水彩画hěn很piàoliang漂亮。
Bức tranh màu nước này rất đẹp.
This watercolor painting is very beautiful.
hébiān河边de的fēngjǐng风景hěn很piàoliang漂亮。
Phong cảnh bên bờ sông rất đẹp.
The scenery by the river is very beautiful.
tā她jīntiān今天chuān穿de得hěn很piàoliang漂亮。
Hôm nay cô ấy ăn mặc rất đẹp.
She is dressed very nicely today.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây