Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
做作业
zuò zuòyè
Làm bài tập
Hán việt: tố tác nghiệp
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "做作业" (zuò zuòyè) mang nghĩa "Làm bài tập", kết hợp bởi 做 (zuò - tố): "làm" + 作 (zuò - tác): "làm" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 做: Một người (亻) dựa vào kinh nghiệm sẵn có từ xưa (故) để bắt tay vào chế tác và hoàn thành công việc, mang nghĩa là làm, chế tạo (做). • Chữ 作: Con người (亻) vừa mới bắt đầu đứng dậy (乍) đã bắt tay ngay vào công việc để lao động và thực hiện, làm nên sự nghiệp (作). • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业).

Thành phần cấu tạo

做作业
zuò zuòyè
Làm bài tập
做
zuò • tố
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
故
Cố
Cũ, nguyên nhân / cấu trúc (nằm bên phải)
作
zuò • tác
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
乍
Sạ
Bắt đầu / âm đọc (bên phải)
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Làm bài tập
Ví dụ (3)
xuésheng学生men们zhèngzài正在jiàoshì教室lǐ里zuò做zuòyè作业。
Các học sinh đang làm bài tập trong lớp.
The students are doing their homework in the classroom.
zuò做zuòyè作业shí时búyào不要wán玩shǒujī手机。
Khi làm bài tập đừng chơi điện thoại.
Don't play on your phone while doing homework.
tā他měitiān每天wǎnshang晚上zuò做zuòyè作业dào到jiǔdiǎn九点。
Mỗi tối anh ấy làm bài tập đến chín giờ.
He does homework until nine o'clock every night.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây