外国人
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "外国人" (wàiguórén) mang nghĩa "Người nước ngoài", kết hợp bởi 外 (wài - ngoại): "bên ngoài" + 国 (guó - quốc): "đất nước" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 外: Đêm tối (夕) còn mang quẻ bói (卜) đi cầu hỏi nơi phương xa chưa kịp về nhà, chỉ phía bên ngoài, ngoại quốc (外). • Chữ 国: Bên trong đường biên giới bốn phương (囗) có viên ngọc quý (玉) được toàn dân gìn giữ chính là đất nước, quốc gia (国). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 外国人
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Người nước ngoài
Ví dụ (3)
很多外国人来这里学习中文。
Nhiều người nước ngoài đến đây học tiếng Trung.
Many foreigners come here to learn Chinese.
这个外国人会说流利的汉语。
Người nước ngoài này biết nói tiếng Hán lưu loát.
This foreigner can speak fluent Chinese.
她常和外国人交流文化。
Cô ấy thường giao lưu văn hóa với người nước ngoài.
She often exchanges culture with foreigners.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây