Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
外国人
wàiguórén
Người nước ngoài
Hán việt: ngoại quốc nhân
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "外国人" (wàiguórén) mang nghĩa "Người nước ngoài", kết hợp bởi 外 (wài - ngoại): "bên ngoài" + 国 (guó - quốc): "đất nước" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 外: Đêm tối (夕) còn mang quẻ bói (卜) đi cầu hỏi nơi phương xa chưa kịp về nhà, chỉ phía bên ngoài, ngoại quốc (外). • Chữ 国: Bên trong đường biên giới bốn phương (囗) có viên ngọc quý (玉) được toàn dân gìn giữ chính là đất nước, quốc gia (国). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.

Thành phần cấu tạo

外国人
wàiguórén
Người nước ngoài
外
wài • ngoại
bên ngoài
夕
Bộ Tịch
Đêm tối (nằm bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói (nằm bên phải)
国
guó • quốc
đất nước
囗
Bộ Vi
Khung biên giới (bên ngoài)
玉
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý (bên trong)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Người nước ngoài
Ví dụ (3)
hěn很duō多wàiguórén外国人lái来zhèlǐ这里xuéxí学习zhōngwén中文。
Nhiều người nước ngoài đến đây học tiếng Trung.
Many foreigners come here to learn Chinese.
zhè这gè个wàiguórén外国人huì会shuō说liúlì流利de的hànyǔ汉语。
Người nước ngoài này biết nói tiếng Hán lưu loát.
This foreigner can speak fluent Chinese.
tā她cháng常hé和wàiguórén外国人jiāoliú交流wénhuà文化。
Cô ấy thường giao lưu văn hóa với người nước ngoài.
She often exchanges culture with foreigners.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây