第二道
本
HSK1
Số từ
Gợi nhớ
Từ "第二道" (dì èr dào) mang nghĩa "Món thứ hai", kết hợp bởi 第 (dì - đệ): "thứ (để chỉ thứ tự)" + 二 (èr - nhị): "số hai" + 道 (dào - đạo): "câu (lượng từ cho câu hỏi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 第: Trên những thẻ tre (⺮) khắc ghi thứ bậc của các anh em trai (弟) từ lớn đến nhỏ, dùng để đánh số thứ tự (第). • Chữ 二: Hai nét ngang xếp chồng lên nhau, nét trên là trời nét dưới là đất, hai thứ đối lập tạo nên cặp đôi chính là hai 二. • Chữ 道: Đôi chân vững bước (辶) đi theo hướng cái đầu (首) suy nghĩ dẫn lối trên hành trình tìm kiếm chân lý chính là con đường, đạo lý (道).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Món thứ hai
Ví dụ (3)
第二道菜有点辣。
Món thứ hai hơi cay.
The second dish is a little spicy.
第二道题我不会做。
Câu thứ hai tôi không biết làm.
I don't know how to do the second question.
第二道甜品是水果沙拉。
Món tráng miệng thứ hai là salad trái cây.
The second dessert is fruit salad.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây