Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
第二道
dì èr dào
Món thứ hai
Hán việt: đệ nhị đạo
本
HSK1
Số từ

Gợi nhớ

Từ "第二道" (dì èr dào) mang nghĩa "Món thứ hai", kết hợp bởi 第 (dì - đệ): "thứ (để chỉ thứ tự)" + 二 (èr - nhị): "số hai" + 道 (dào - đạo): "câu (lượng từ cho câu hỏi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 第: Trên những thẻ tre (⺮) khắc ghi thứ bậc của các anh em trai (弟) từ lớn đến nhỏ, dùng để đánh số thứ tự (第). • Chữ 二: Hai nét ngang xếp chồng lên nhau, nét trên là trời nét dưới là đất, hai thứ đối lập tạo nên cặp đôi chính là hai 二. • Chữ 道: Đôi chân vững bước (辶) đi theo hướng cái đầu (首) suy nghĩ dẫn lối trên hành trình tìm kiếm chân lý chính là con đường, đạo lý (道).

Thành phần cấu tạo

第二道
dì èr dào
Món thứ hai
第
dì • đệ
thứ (để chỉ thứ tự)
⺮
Bộ Trúc
Cây tre (phía trên)
弟
Đệ
Em trai / âm đọc (phía dưới)
二
èr • nhị
số hai
二
Bộ Nhị
Hai nét ngang song song
道
dào • đạo
câu (lượng từ cho câu hỏi
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
首
Thủ
Đầu, hàng đầu (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Món thứ hai
Ví dụ (3)
dì'èrdào第二道cài菜yǒudiǎn有点là辣。
Món thứ hai hơi cay.
The second dish is a little spicy.
dì'èr第二dào道tí题wǒ我bú不huì会zuò做。
Câu thứ hai tôi không biết làm.
I don't know how to do the second question.
dì'èrdào第二道tiánpǐn甜品shì是shuǐguǒ水果shālā沙拉。
Món tráng miệng thứ hai là salad trái cây.
The second dessert is fruit salad.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây