度假村
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "度假村" (dùjiàcūn) mang nghĩa "Khu nghỉ dưỡng", kết hợp bởi 度 (dù / duó - độ): "độ" + 假 (jiǎ / jià - giả): "Giả" + 村 (cūn - thôn): "Làng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ. • Chữ 假: Con người (亻) vay mượn thứ không có thật (叚) để đóng kịch hoặc tạm gác công việc thường ngày, mang nghĩa là giả dối hoặc kỳ nghỉ phép (假). • Chữ 村: Nơi có những rặng cây cổ thụ (木) được trồng theo từng quy củ tấc đất (寸) quây quần bên nhau tạo thành xóm thôn, ngôi làng (村).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 度假村
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Khu nghỉ dưỡng
Ví dụ (3)
海边有一个度假村。
Bên bờ biển có một khu nghỉ dưỡng.
There is a resort by the sea.
我们周末住在度假村。
Cuối tuần chúng tôi ở khu nghỉ dưỡng.
We stayed at a resort over the weekend.
度假村提供游泳池和餐厅。
Khu nghỉ dưỡng cung cấp hồ bơi và nhà hàng.
The resort offers a swimming pool and a restaurant.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây