Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
度假村
dùjiàcūn
Khu nghỉ dưỡng
Hán việt: độ giá thôn
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "度假村" (dùjiàcūn) mang nghĩa "Khu nghỉ dưỡng", kết hợp bởi 度 (dù / duó - độ): "độ" + 假 (jiǎ / jià - giả): "Giả" + 村 (cūn - thôn): "Làng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ. • Chữ 假: Con người (亻) vay mượn thứ không có thật (叚) để đóng kịch hoặc tạm gác công việc thường ngày, mang nghĩa là giả dối hoặc kỳ nghỉ phép (假). • Chữ 村: Nơi có những rặng cây cổ thụ (木) được trồng theo từng quy củ tấc đất (寸) quây quần bên nhau tạo thành xóm thôn, ngôi làng (村).

Thành phần cấu tạo

度假村
dùjiàcūn
Khu nghỉ dưỡng
度
dù / duó • độ
độ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
廿
Nhập
Hai mươi (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
假
jiǎ / jià • giả
Giả
亻
Bộ Nhân đứng
Con người (bên trái)
叚
Chữ Giả
Vay mượn, không thật / âm đọc (bên phải)
村
cūn • thôn
Làng
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khu nghỉ dưỡng
Ví dụ (3)
hǎibiān海边yǒu有yí一gè个dùjiàcūn度假村。
Bên bờ biển có một khu nghỉ dưỡng.
There is a resort by the sea.
wǒmen我们zhōumò周末zhù住zài在dùjiàcūn度假村。
Cuối tuần chúng tôi ở khu nghỉ dưỡng.
We stayed at a resort over the weekend.
dùjiàcūn度假村tígōng提供yóuyǒngchí游泳池hé和cāntīng餐厅。
Khu nghỉ dưỡng cung cấp hồ bơi và nhà hàng.
The resort offers a swimming pool and a restaurant.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây