三十八
个
HSK1
Số từ
Gợi nhớ
Từ "三十八" (sānshíbā) mang nghĩa "Ba mươi tám", kết hợp bởi 三 (sān - tam): "số ba" + 十 (shí - thập): "số mười" + 八 (bā - bát): "số tám". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 三: Ba nét ngang (一) xếp song song tượng trưng cho trời ở trên, người ở giữa và đất ở dưới hợp thành con số ba (三). • Chữ 十: Nét ngang (一) và nét sổ dọc (丨) giao nhau tại tâm điểm như hai bàn tay chắp lại khi đếm tròn con số mười (十). • Chữ 八: Hai nét bút tách mở sang hai phía đối xứng nhau biểu thị sự phân chia và con số tám may mắn (八).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 三十八
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Ba mươi tám
Ví dụ (3)
他的体温是三十八度。
Thân nhiệt của anh ấy là ba mươi tám độ.
His body temperature is thirty-eight degrees.
车上有三十八名乘客。
Trên xe có ba mươi tám hành khách.
There are thirty-eight passengers on the bus.
这本书共有三十八章。
Cuốn sách này có tổng cộng ba mươi tám chương.
This book has thirty-eight chapters in total.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây