现代医学
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "现代医学" (xiàndài yīxué) mang nghĩa "Y học hiện đại", kết hợp bởi 现 (xiàn - hiện): "hiện ra" + 代 (dài - đại): "thế hệ" + 医 (yī - y): "Bác sĩ" + 学 (xué - học): "học". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 现: Viên ngọc quý (王) khi được lau sạch bụi mờ liền lộ rõ vẻ sáng đẹp cho mắt người nhìn thấy (见), gọi là hiện ra, xuất hiện (现). • Chữ 代: Người (亻) này thay thế (弋) người kia qua từng thời kỳ, cha truyền con nối, thế hệ 代. • Chữ 医: Người thầy thuốc mở chiếc hộp (匚) lấy mũi kim châm cứu sắc như mũi tên (矢) để chữa bệnh cứu người chính là bác sĩ, y học (医). • Chữ 学: Đứa trẻ (子) ngồi dưới mái trường (冖) dùng đôi bàn tay nhỏ (⺍) chăm chỉ tìm tòi tri thức mới để học tập (学).
Thành phần cấu tạo
现代医学
Y học hiện đại
现
王
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý tỏa sáng
见
Bộ Kiến
Nhìn thấy rõ ràng trước mắt
代
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
弋
Dặc
Thay thế / âm đọc (nằm bên phải)
医
匚
Bộ Phương
Hộp thuốc (phía ngoài)
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (phía trong)
学
⺍
Hai tay nắm bắt (phía trên)
Đôi tay đang tìm tòi, khám phá
冖
Bộ Mịch
Mái nhà, lớp học (ở giữa)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ (nằm phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Y học hiện đại
Ví dụ (3)
现代医学发展很快。
Y học hiện đại phát triển rất nhanh.
Modern medicine is developing very rapidly.
现代医学能治疗很多疾病。
Y học hiện đại có thể điều trị nhiều bệnh.
Modern medicine can treat many diseases.
他在大学研究现代医学。
Anh ấy nghiên cứu y học hiện đại ở đại học.
He studies modern medicine at university.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây