Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
吃饭了
chīfàn le
đã ăn cơm
Hán việt: cật phạn liễu
顿
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "吃饭了" (chīfàn le) mang nghĩa "đã ăn cơm", kết hợp bởi 吃 (chī - cật): "ăn" + 饭 (fàn - phạn): "cơm" + 了 (le / liǎo - liễu): "rồi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 吃: Khi cái miệng (口) đang đói bụng liền lên tiếng cầu xin (乞) thức ăn để thưởng thức cho no lòng, tức là ăn (吃). • Chữ 饭: Món thức ăn (饣) phải đảo đều tay (反) trên bếp lửa cho hạt gạo chín dẻo thơm ngon chính là bữa cơm hằng ngày (饭). • Chữ 了: Hình ảnh đứa trẻ thu gọn hai tay khi mọi việc đã hoàn tất, đặt ở cuối câu để biểu thị ý đã xong rồi (了).

Thành phần cấu tạo

吃饭了
chīfàn le
đã ăn cơm
吃
chī • cật
ăn
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
乞
Khất
Xin, cầu xin (nằm bên phải)
饭
fàn • phạn
cơm
饣
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn, ẩm thực (nằm bên trái)
反
Phản
Lật, ngược lại / âm đọc (nằm bên phải)
了
le / liǎo • liễu
rồi
了
Bộ Liễu
Hình đứa bé mất một tay — hoàn tất, kết thúc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:đã ăn cơm
Ví dụ (3)
háizi孩子men们yǐjīng已经chīfàn吃饭le了。
Bọn trẻ đã ăn cơm rồi.
The children have already eaten.
bié别wán玩yóuxì游戏le了,gāi该chīfàn吃饭le了。
Đừng chơi game nữa, đến giờ ăn cơm rồi.
Stop playing games; it's time to eat.
tā他chīfàn吃饭le了yǐhòu以后qù去gōngyuán公园sànbù散步。
Sau khi ăn cơm rồi, anh ấy đi công viên dạo bộ.
After eating, he went for a walk in the park.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây