小猴子
只
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "小猴子" (xiǎo hóuzi) mang nghĩa "Con khỉ nhỏ", kết hợp bởi 小 (xiǎo - tiểu): "nhỏ" + 猴 (hóu - hầu): "con khỉ" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 小: Một trục đứng ở giữa được tách nhỏ sang hai bên trái phải (小) gợi hình ảnh hạt cát mảnh mai, nhỏ bé (小). • Chữ 猴: Loài thú bốn chân (犭) lanh lợi, tinh khôn biết bắt chước dáng người bắn cung (侯) chính là con khỉ (猴). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Con khỉ nhỏ
Ví dụ (3)
小猴子在树上跳来跳去。
Chú khỉ con nhảy qua nhảy lại trên cây.
The little monkey is jumping around in the tree.
动物园里有一只小猴子。
Trong sở thú có một chú khỉ con.
There is a little monkey in the zoo.
小猴子拿走了游客的帽子。
Chú khỉ con lấy mất mũ của du khách.
The little monkey took away the tourist's hat.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây