Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
小猴子
xiǎo hóuzi
Con khỉ nhỏ
Hán việt: tiểu hầu tử
只
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "小猴子" (xiǎo hóuzi) mang nghĩa "Con khỉ nhỏ", kết hợp bởi 小 (xiǎo - tiểu): "nhỏ" + 猴 (hóu - hầu): "con khỉ" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 小: Một trục đứng ở giữa được tách nhỏ sang hai bên trái phải (小) gợi hình ảnh hạt cát mảnh mai, nhỏ bé (小). • Chữ 猴: Loài thú bốn chân (犭) lanh lợi, tinh khôn biết bắt chước dáng người bắn cung (侯) chính là con khỉ (猴). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Thành phần cấu tạo

小猴子
xiǎo hóuzi
Con khỉ nhỏ
小
xiǎo • tiểu
nhỏ
小
Bộ Tiểu
Hình vật bị chia nhỏ, nét dọc ở giữa và hai chấm hai bên
猴
hóu • hầu
con khỉ
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó, loài thú (bên trái)
侯
Hầu
Hình người bắn cung / âm đọc (bên phải)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Con khỉ nhỏ
Ví dụ (3)
xiǎo小hóuzi猴子zài在shù树shàng上tiàoláitiàoqù跳来跳去。
Chú khỉ con nhảy qua nhảy lại trên cây.
The little monkey is jumping around in the tree.
dòngwùyuán动物园lǐ里yǒu有yì一zhī只xiǎo小hóuzi猴子。
Trong sở thú có một chú khỉ con.
There is a little monkey in the zoo.
xiǎo小hóuzi猴子názǒu拿走le了yóukè游客de的màozi帽子。
Chú khỉ con lấy mất mũ của du khách.
The little monkey took away the tourist's hat.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây