các loại áo khoác

máopí dàyī
Áo khoác lông
heart
detail
view
view
chuānzhe
穿着
yījiàn
一件
ángguì
昂贵
de
máo
pídàyī
皮大衣。
She is wearing an expensive fur coat.
Cô ấy đang mặc một chiếc áo khoác lông thú đắt tiền.
zài
hánlěng
寒冷
de
tiānqì
天气
里,
máo
pídàyī
皮大衣
néng
tígōng
提供
hěn
hǎo
de
bǎonuǎn
保暖
xiàoguǒ
效果。
In cold weather, fur coats provide very good warmth.
Trong thời tiết lạnh giá, áo khoác lông thú cung cấp hiệu quả giữ ấm rất tốt.
xǔduō
许多
dòngwù
动物
bǎohùzhǔyìzhě
保护主义者
fǎnduì
反对
chuānzhe
穿着
máo
pídàyī
皮大衣。
Many animal rights activists oppose wearing fur coats.
Nhiều nhà bảo vệ động vật phản đối việc mặc áo khoác lông thú.
yángpí dàyī
Áo khoác lông thú
heart
detail
view
view
zhèjiàn
这件
yángpí
羊皮
dàyī
大衣
hěn
shíshàng
时尚。
This sheepskin coat is very fashionable.
Chiếc áo khoác da cừu này rất thời trang.
zài
dōngtiān
冬天
zǒngshì
总是
chuānzhe
穿着
yángpí
羊皮
dàyī
大衣。
She always wears a sheepskin coat in winter.
Cô ấy luôn mặc chiếc áo da cừu vào mùa đông.
yángpí
羊皮
dàyī
大衣
bǎonuǎn
保暖
xiàoguǒ
效果
fēicháng
非常
hǎo
好。
The sheepskin coat is very good at keeping warm.
Chiếc áo khoác da cừu giữ ấm rất tốt.
fēngyǔ dàyī
Áo mưa
heart
detail
view
view
tiānqìyùbào
天气预报
shuō
jīntiān
今天
yào
xià
dàyǔ
大雨,
biéwàngle
别忘了
dàishàng
带上
fēngyǔ
风雨
dàyī
大衣。
The weather forecast says it's going to rain heavily today, don't forget to bring a raincoat.
Dự báo thời tiết nói hôm nay sẽ có mưa lớn, đừng quên mang theo áo mưa.
chuānzhe
穿着
yījiàn
一件
hóngsè
红色
de
fēngyǔ
风雨
dàyī
大衣,
jíshǐ
即使
zài
yīnyǔ
阴雨
zhōng
xiǎnde
显得
géwài
格外
xǐngmù
醒目。
She wore a red raincoat, standing out even in gloomy weather.
Cô ấy mặc một chiếc áo mưa màu đỏ, trở nên nổi bật ngay cả trong thời tiết u ám.
měidāng
每当
wàichū
外出
yuǎnzú
远足,
zǒngshì
总是
huì
zhǔnbèi
准备
yījiàn
一件
fēngyǔ
风雨
dàyī
大衣,
yǐfáng
以防
tiānqì
天气
tūbiàn
突变。
Whenever I go hiking, I always prepare a raincoat in case of sudden weather changes.
Mỗi khi đi dã ngoại, tôi luôn chuẩn bị một chiếc áo mưa để phòng khi thời tiết thay đổi đột ngột.
Bình luận