
这双
凉鞋
很
适合
夏天
穿。
These sandals are very suitable for wearing in the summer.
Đôi dép này rất phù hợp để đi vào mùa hè.
我
想
买
一双
新
的
凉鞋。
I want to buy a new pair of sandals.
Tôi muốn mua một đôi dép mới.
她
喜欢
穿
颜色
鲜艳
的
凉鞋。
She likes to wear brightly colored sandals.
Cô ấy thích đi dép có màu sắc tươi sáng.
我
新
买
了
一双
和尚
鞋,
非常
舒服。
I bought a new pair of monk shoes, very comfortable.
Tôi mới mua một đôi giày của sư, rất thoải mái.
你
看过
那种
没有
后
跟
的
和尚
鞋吗?
Have you seen those monk shoes without a back heel?
Bạn đã thấy loại giày của sư không có phần gót sau chưa?
和尚
鞋
通常
用布
或皮
制成。
Monk shoes are usually made of cloth or leather.
Giày của sư thường được làm từ vải hoặc da.
我
最
喜欢
的
是
无带
运动鞋,
因为
它们
穿着
非常
方便。
My favorite are the slip-on sneakers because they are very convenient to wear.
Tôi thích nhất là giày thể thao không dây vì chúng rất tiện lợi khi đi.
市场
上
有
很
多种
无带
运动鞋,
你
喜欢
哪
一种?
There are many types of slip-on sneakers on the market, which one do you like?
Trên thị trường có rất nhiều loại giày thể thao không dây, bạn thích loại nào?
无带
运动鞋
非常适合
夏天
穿着。
Slip-on sneakers are very suitable for wearing in the summer.
Giày thể thao không dây rất phù hợp để đi vào mùa hè.
他
穿着
木屐
走
在
石板
路上。
He walks on the stone path wearing wooden clogs.
Anh ấy đi trên con đường lát đá với đôi 木屐.
日本
的
传统
木屐
很受
外国游客
的
欢迎。
Japanese traditional wooden clogs are very popular among foreign tourists.
木屐 truyền thống của Nhật Bản rất được khách du lịch nước ngoài yêu thích.
穿
木屐
可以
让
脚
感觉
更
凉快。
Wearing wooden clogs can make your feet feel cooler.
Việc đi 木屐 có thể giúp cho cảm giác thoáng mát cho chân.
这双
楔形
靴
非常适合
冬季
穿着。
This pair of wedge boots is very suitable for wearing in the winter.
Đôi giày cao gót dạng nêm này rất phù hợp để đi trong mùa đông.
我
最近
买
了
一双
新
的
楔形
靴,
它们
非常
舒服。
I recently bought a new pair of wedge boots, they are very comfortable.
Gần đây tôi đã mua một đôi giày nêm mới, chúng rất thoải mái.
楔形
靴
可以
搭配
各种
服饰。
Wedge boots can be matched with various outfits.
Giày cao gót dạng nêm có thể phối hợp với nhiều trang phục khác nhau.
她
在
码头
侧
鞋里
找到
了
一只
螃蟹。
She found a crab in the dockside shoe.
Cô ấy đã tìm thấy một con cua trong chiếc giày bên bến tàu.
码头
侧鞋
因为
经常
接触
海水
而
变得
很
坚固。
The dockside shoe has become sturdy due to frequent contact with seawater.
Giày bên bến tàu trở nên chắc chắn do thường xuyên tiếp xúc với nước biển.
码头
侧鞋
是
渔民
日常
工作
中
不可
缺少
的
装备。
The dockside shoe is an indispensable equipment in the daily work of fishermen.
Giày bên bến tàu là trang thiết bị không thể thiếu trong công việc hàng ngày của ngư dân.
她
喜欢
穿
粗
高跟鞋。
She likes to wear thick high heels.
Cô ấy thích đi giày cao gót dày.
粗
高跟鞋
比细
高跟鞋
舒服。
Thick high heels are more comfortable than thin high heels.
Giày cao gót dày thoải mái hơn giày cao gót mảnh.
这
对
粗
高跟鞋
非常适合
晚会
穿。
This pair of thick high heels is very suitable for wearing to a party.
Đôi giày cao gót dày này rất phù hợp để đi tiệc.
她
穿着
一双
黑色
的
细
高跟鞋。
She is wearing a pair of black stiletto heels.
Cô ấy đang đi một đôi giày cao gót mảnh màu đen.
细
高跟鞋
虽然
美丽,
但
穿
久
了
会
很
累。
Stiletto heels are beautiful but can be very tiring if worn for too long.
Giày cao gót mảnh dù đẹp nhưng đi lâu sẽ rất mệt.
为了
这次
面试,
她
特意
买
了
一双
新
的
细
高跟鞋。
She specifically bought a new pair of stiletto heels for this interview.
Để chuẩn bị cho cuộc phỏng vấn này, cô ấy đã đặc biệt mua một đôi giày cao gót mảnh mới.
这
双莫卡
辛鞋
很
适合
穿着
去
公园
散步。
This pair of moccasins is great for walking in the park.
Đôi moccasin này rất thích hợp để đi dạo ở công viên.
我
最
喜欢
的
莫卡
辛鞋
坏
了,
我
需要
买
一双
新
的。
My favorite pair of moccasins is broken, I need to buy a new pair.
Đôi moccasin yêu thích của tôi đã bị hỏng, tôi cần mua một đôi mới.
市面上
有
各种各样
的
莫卡
辛鞋,
从
休闲
到
正式
款式
应有尽有。
There are all kinds of moccasins on the market, from casual to formal styles.
Trên thị trường có đủ loại moccasin, từ casual đến formal đều có.
这双
高筒靴
非常适合
冬天
穿。
These knee-high boots are perfect for wearing in the winter.
Đôi giày cao cổ này rất thích hợp để đi trong mùa đông.
她
买
了
一双
新
的
黑色
高筒靴。
She bought a new pair of black knee-high boots.
Cô ấy đã mua một đôi giày cao cổ màu đen mới.
高筒靴
可以
搭配
裙子
或
紧身裤。
Knee-high boots can be paired with skirts or leggings.
Giày cao cổ có thể phối với váy hoặc quần legging.
Bình luận