Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
工作效率
gōngzuò xiàolǜ
Hiệu suất làm việc
Hán việt: công tác hiệu suất
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "工作效率" (gōngzuò xiàolǜ) mang nghĩa "Hiệu suất làm việc", kết hợp bởi 工 (gōng - công): "Người thợ" + 作 (zuò - tác): "làm" + 效 (xiào - hiệu): "hiệu quả" + 率 (lǜ / shuài - suất): "tỷ lệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 作: Con người (亻) vừa mới bắt đầu đứng dậy (乍) đã bắt tay ngay vào công việc để lao động và thực hiện, làm nên sự nghiệp (作). • Chữ 效: Cùng nhau giao lưu học hỏi (交) rồi dùng tay thúc đẩy hành động thực tiễn (攵) sẽ nhanh chóng mang lại kết quả và hiệu quả cao (效). • Chữ 率: Từ đỉnh chỉ huy (亠) nắm giữ mối tơ trung tâm (幺) điều phối mười phương (十) cùng tiến bước theo một định mức gọi là dẫn dắt, tỷ lệ (率).

Thành phần cấu tạo

工作效率
gōngzuò xiàolǜ
Hiệu suất làm việc
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
作
zuò • tác
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
乍
Sạ
Bắt đầu / âm đọc (bên phải)
效
xiào • hiệu
hiệu quả
交
Giao
Giao / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
率
lǜ / shuài • suất
tỷ lệ
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
幺
Bộ Yêu
Nhỏ nhắn, sợi tơ nhỏ (giao nhau)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hiệu suất làm việc
Ví dụ (3)
xīn新xìtǒng系统tígāo提高le了gōngzuò工作xiàolǜ效率。
Hệ thống mới đã nâng cao hiệu suất làm việc.
The new system improved work efficiency.
shuìmián睡眠bù不hǎo好huì会jiàngdī降低gōngzuò工作xiàolǜ效率。
Giấc ngủ không tốt sẽ làm giảm hiệu suất làm việc.
Poor sleep reduces work efficiency.
tuánduì团队hézuò合作néng能tíshēng提升gōngzuò工作xiàolǜ效率。
Hợp tác nhóm có thể nâng cao hiệu suất làm việc.
Teamwork can boost work efficiency.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây