Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
理直气壮
lǐzhíqìzhuàng
lý thẳng khí hùng, cây ngay không sợ chết đứng, hùng hồn, mạnh miệng (do có lý).
Hán việt: lý trực khí tráng
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "理直气壮" (lǐzhíqìzhuàng) mang nghĩa "Có lý nên nói năng hùng hồn, đầy tự tin", kết hợp bởi 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến" + 直 (zhí - trực): "Thẳng" + 气 (qì - khí): "khí" + 壮 (zhuàng - tráng): "Mạnh mẽ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理). • Chữ 直: Mười (十) con mắt (目) cùng ngắm theo một đường kẻ chuẩn xác không hề cong lệch, biểu thị sự ngay thẳng, thẳng tắp (直). • Chữ 气: Ba nét ngang mềm mại uốn lượn như những tầng mây và làn hơi nước bốc lên bầu trời, biểu thị không khí, hơi thở và khí chất (气). • Chữ 壮: Người tráng sĩ (士) có vóc dáng vạm vỡ tựa chiếc giường gỗ vững chãi (丬), toát lên sức sống cường tráng, mạnh mẽ (壮).

Thành phần cấu tạo

理直气壮
lǐzhíqìzhuàng
Có lý nên nói năng hùng hồn, đầy tự tin
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)
直
zhí • trực
Thẳng
十
Bộ Thập
Mười (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (phía dưới)
气
qì • khí
khí
气
Bộ Khí
Hình hơi nước bốc lên từ mặt đất
壮
zhuàng • tráng
Mạnh mẽ
丬
Tường (biến thể)
Nửa giường (bên trái)
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ / tính từ
Nghĩa:lý thẳng khí hùng, cây ngay không sợ chết đứng, hùng hồn, mạnh miệng (do có lý).
Ví dụ (5)
tā他lǐzhíqìzhuàng理直气壮de地huídá回答le了lǎoshī老师de的tíwèn提问。
Cậu ấy đã trả lời câu hỏi của thầy giáo một cách đầy tự tin (vì biết mình đúng).
He answered the teacher's question with confidence and a sense of justice.
jìrán既然nǐ你méi没zuò做cuòshì错事,wèishénme为什么yào要hàipà害怕?nǐ你yīnggāi应该lǐzhíqìzhuàng理直气壮cái才duì对。
Đã không làm sai thì tại sao phải sợ? Bạn phải ngẩng cao đầu tự tin mới đúng.
Since you didn't do anything wrong, why be afraid? You should hold your head high.
miànduì面对zhǐzé指责,tā他lǐzhíqìzhuàng理直气壮de地wèi为zìjǐ自己biànhù辩护。
Đối mặt với sự chỉ trích, anh ấy hùng hồn biện hộ cho chính mình.
In the face of the accusation, he defended himself with confidence and conviction.
zhǐyào只要wǒmen我们àn按guīdìng规定bànshì办事,jiù就néng能lǐzhíqìzhuàng理直气壮de地jùjué拒绝bù不hélǐ合理de的yāoqiú要求。
Chỉ cần chúng ta làm việc theo quy định thì có thể thẳng thừng từ chối những yêu cầu vô lý.
As long as we act according to the rules, we can confidently refuse unreasonable demands.
tā他shuō说de得lǐzhíqìzhuàng理直气壮,hǎoxiàng好像zhēn真de的shòu受le了hěn很dà大de的wěiqu委屈。
Anh ta nói năng rất hùng hồn, cứ như thể thực sự đã chịu uất ức lớn lắm.
He spoke with such righteous confidence, as if he had really suffered a great injustice.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây