岂有此理
HSK 6
—
Gợi nhớ
Từ "岂有此理" (qǐyǒucǐlǐ) mang nghĩa "thật vô lý, quá đáng", kết hợp bởi 岂 (qǐ - khởi): "Làm sao" + 有 (yǒu - hữu): "Có" + 此 (cǐ - thử): "này" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 岂: Đứng dưới chân ngọn núi cao sừng sững (山) mà bản thân mình (己) lại nhỏ bé thì làm sao, lẽ nào (岂) vượt qua dễ dàng được. • Chữ 有: Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有). • Chữ 此: Bàn chân dừng lại (止) ngay bên cạnh một người (匕) để chỉ rõ vị trí ngay tại đây, cái này (此). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理).
Thành phần cấu tạo
岂有此理
thật vô lý, quá đáng
Hình ảnh:

Phân tích từ 岂有此理
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:lẽ nào lại có lý đó, thật là vô lý, quá quắt, láo toét, thật nực cười.
Ví dụ (5)
明明是他撞了我,还要我赔钱,简直是岂有此理!
Rõ ràng là nó đâm vào tôi, lại còn bắt tôi đền tiền, quả thực là vô lý hết sức!
He was clearly the one who bumped into me, and now he wants me to pay for it—this is outrageous!
不经过我同意就拿走我的东西,真是岂有此理。
Không được tôi đồng ý mà đã lấy đồ của tôi, thật là quá quắt.
Taking my things without my permission is absolutely outrageous.
这种要求太过分了,岂有此理!
Yêu cầu kiểu này quá đáng quá, lẽ nào lại có lý đó!
This demand is too excessive—it's outrageous!
他竟然敢这样跟你说话?岂有此理!
Hắn ta mà lại dám nói chuyện với bạn như thế à? Thật láo toét!
How dare he speak to you like that? Outrageous!
做好事反而被诬陷,天下哪有这样的道理?真是岂有此理!
Làm việc tốt ngược lại còn bị vu oan, thiên hạ làm gì có cái đạo lý như vậy? Thật là vô lý!
Doing a good deed only to be falsely accused afterward—how can there be such a thing? It's outrageous!
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây