Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
各抒己见
gèshūjǐjiàn
mỗi người một ý, ai nấy đều trình bày ý kiến của mình, mạnh dạn phát biểu ý kiến riêng.
Hán việt: các trữ kỷ kiến
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "各抒己见" (gèshūjǐjiàn) mang nghĩa "mỗi người nêu ý kiến", kết hợp bởi 各 (gè - các): "mỗi" + 抒 (shū - trữ): "bày tỏ" + 己 (jǐ - kỷ): "Bản thân mình" + 见 (jiàn / xiàn - kiến): "gặp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 各: Mỗi bước chân bước đi (夂) lại cất tiếng gọi ở một khung cửa (口) khác nhau, biểu thị từng người, mỗi nơi riêng biệt (各). • Chữ 抒: Đôi bàn tay (扌) mở rộng trao gửi (予) hết những nỗi niềm chất chứa trong lòng để giãi bày, thổ lộ tình cảm (抒). • Chữ 己: Hình sợi dây uốn cong theo khuôn mẫu nhất định để mỗi người tự soi chiếu và ghi nhớ chính bản thân mình (己). • Chữ 见: Đôi mắt (目) chăm chú quan sát từ xa kết hợp với đôi chân (儿) bước lại gần giúp ta trực tiếp nhìn thấy và gặp gỡ (见).

Thành phần cấu tạo

各抒己见
gèshūjǐjiàn
mỗi người nêu ý kiến
各
gè • các
mỗi
夂
Bộ Trĩ
Bước chân đi (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi chốn (phía dưới)
抒
shū • trữ
bày tỏ
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay / âm đọc (bên trái)
予
Bộ Dư
Hình hai tay trao đổi vật (bên phải)
己
jǐ • kỷ
Bản thân mình
己
Bộ Kỷ
Hình sợi dây cuộn lại quanh mình
见
jiàn / xiàn • kiến
gặp
目
Bộ Mục
Con mắt quan sát
儿
Bộ Nhi
Đôi chân người bước đi

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:mỗi người một ý, ai nấy đều trình bày ý kiến của mình, mạnh dạn phát biểu ý kiến riêng.
Ví dụ (5)
zài在tǎolùnhuì讨论会shàng上,dàjiā大家gèshūjǐjiàn各抒己见,qìfēn气氛fēicháng非常rèliè热烈。
Trong buổi thảo luận, mọi người đua nhau phát biểu ý kiến, không khí vô cùng sôi nổi.
At the discussion meeting, everyone freely expressed their views, and the atmosphere was very lively.
jīnglǐ经理gǔlì鼓励wǒmen我们zài在huìyì会议shàng上gèshūjǐjiàn各抒己见,búyào不要jūshù拘束。
Giám đốc khuyến khích chúng tôi mạnh dạn bày tỏ quan điểm trong cuộc họp, đừng câu nệ.
The manager encouraged us to speak freely at the meeting and not feel restrained.
zhēnduì针对zhè这gè个fùzá复杂de的fāng'àn方案,zhuānjiā专家men们gèshūjǐjiàn各抒己见,tíchū提出le了hěn很duō多jiànyì建议。
Đối với phương án phức tạp này, các chuyên gia mỗi người một ý, đưa ra rất nhiều kiến nghị.
Regarding this complex proposal, the experts each expressed their own views and offered many suggestions.
zhǐyǒu只有gèshūjǐjiàn各抒己见,jí集sī思guǎng广yì益,cái才néng能zhǎodào找到zuìhǎo最好de的jiějué解决bànfǎ办法。
Chỉ có mạnh dạn phát biểu ý kiến, tập trung trí tuệ tập thể, mới tìm ra được cách giải quyết tốt nhất.
Only by letting everyone speak freely and pooling collective wisdom can we find the best solution.
zhè这shì是yí一gè个mínzhǔ民主de的tuánduì团队,yǔnxǔ允许chéngyuán成员gèshūjǐjiàn各抒己见。
Đây là một đội ngũ dân chủ, cho phép các thành viên tự do bày tỏ quan điểm.
This is a democratic team that allows its members to express their views freely.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây