Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
拔苗助长
bámiáozhùzhǎng
bạt miêu trợ trưởng, nóng vội làm hỏng việc, đốt cháy giai đoạn, ép uổng quá mức (trái quy luật tự nhiên).
Hán việt: bạt miêu trợ trưởng
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "拔苗助长" (bámiáozhùzhǎng) mang nghĩa "nóng vội làm hỏng việc, dục tốc bất đạt", kết hợp bởi 拔 (bá - bạt): "nhổ" + 苗 (miáo - miêu): "mầm" + 助 (zhù - trợ): "giúp đỡ" + 长 (cháng / zhǎng - trường): "dài". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 拔: Đôi bàn tay (扌) nắm chặt gốc cây kéo bật lên mạnh mẽ như chú chó đang vọt chạy (犮) để nhổ, rút hẳn ra ngoài (拔). • Chữ 苗: Những nhánh cỏ non (艹) vừa nhú lên xanh mướt trên mặt ruộng đồng (田) màu mỡ chính là cây con, mầm non (苗). • Chữ 助: Đem hết sức lực (力) của mình chồng thêm (且) vào phần việc nặng nhọc của bạn bè chính là hành động giúp đỡ, trợ giúp (助). • Chữ 长: Mái tóc dài bay phấp phới trên đầu (丿) người chống gậy qua năm tháng, biểu thị chiều dài và sự lớn lên, phát triển (长).

Thành phần cấu tạo

拔苗助长
bámiáozhùzhǎng
nóng vội làm hỏng việc, dục tốc bất đạt
拔
bá • bạt
nhổ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
犮
Bạt
Chó chạy / âm đọc (nằm bên phải)
苗
miáo • miêu
mầm
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (phía dưới)
助
zhù • trợ
giúp đỡ
且
Thả
Và / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức (bên phải)
长
cháng / zhǎng • trường
dài
长
Bộ Trường (giản thể)
Hình người tóc dài bay trong gió (giản thể từ 長)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:bạt miêu trợ trưởng, nóng vội làm hỏng việc, đốt cháy giai đoạn, ép uổng quá mức (trái quy luật tự nhiên).
Ví dụ (5)
gěi给háizi孩子bào报tàiduō太多de的bǔxíbān补习班,wúyìyú无异于bámiáozhùzhǎng拔苗助长。
Đăng ký quá nhiều lớp học thêm cho trẻ chẳng khác nào bạt miêu trợ trưởng (ép lúa non).
Signing children up for too many tutoring classes is no different from pulling up seedlings to help them grow.
jiàoyù教育yào要xúnxùjiànjìn循序渐进,bù不néng能bámiáozhùzhǎng拔苗助长。
Giáo dục phải tuần tự từng bước, không thể nóng vội đốt cháy giai đoạn.
Education should proceed step by step; you can't force things along unnaturally.
zhè这zhǒng种wéifǎn违反jīngjì经济guīlǜ规律de的zuòfǎ做法,jiǎnzhí简直shì是bámiáozhùzhǎng拔苗助长。
Cách làm vi phạm quy luật kinh tế này quả thực là bạt miêu trợ trưởng (lợi bất cập hại).
This practice, which goes against economic laws, is simply like pulling up seedlings to help them grow.
shìtú试图tōngguò通过dàliàng大量de的xùnliàn训练lái来sù速chéng成,wǎngwǎng往往shì是bámiáozhùzhǎng拔苗助长。
Cố gắng thành công nhanh thông qua lượng lớn huấn luyện thường là nóng vội làm hỏng việc.
Trying to achieve quick results through intensive training often backfires.
rúguǒ如果nǐ你bī逼zhe着tā他xiànzài现在jiù就zuò做juédìng决定,nà那jiù就shì是bámiáozhùzhǎng拔苗助长le了。
Nếu bạn ép anh ấy phải quyết định ngay bây giờ, thì đó là ép uổng quá mức rồi.
If you force him to make a decision right now, that would be pushing things too fast.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây