Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
天伦之乐
tiānlúnzhīlè
thiên luân chi lạc, niềm vui gia đình (sum vầy), niềm vui thú điền viên (bên con cháu).
Hán việt: thiên luân chi lạc
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "天伦之乐" (tiānlúnzhīlè) mang nghĩa "hạnh phúc gia đình", kết hợp bởi 天 (tiān - thiên): "ngày" + 伦 (lún - luân): "luân lý" + 之 (zhī - chi): "Của" + 乐 (lè / yuè - lạc): "vui vẻ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 天: Phía trên đỉnh đầu (一) của con người đứng dang tay (大) là vòm trời bao la vô tận, tượng trưng cho bầu trời và ngày (天). • Chữ 伦: Người (亻) sống theo trật tự mạch lạc (仑), đạo lý ứng xử giữa người với người, luân lý 伦. • Chữ 之: Hình ảnh bàn chân đang bước đi trên mặt đất, dùng trong văn chương để nối kết ý sở hữu hoặc chỉ việc đi đến, của, về (之). • Chữ 乐: Hình ảnh những sợi dây đàn căng trên khung gỗ nhạc cụ (乐) ngân lên giai điệu rộn ràng mang lại niềm vui vẻ và âm nhạc (乐).

Thành phần cấu tạo

天伦之乐
tiānlúnzhīlè
hạnh phúc gia đình
天
tiān • thiên
ngày
一
Bộ Nhất
Nét ngang, bầu trời (phía trên)
大
Bộ Đại
Người lớn, vĩ đại (phía dưới)
伦
lún • luân
luân lý
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
仑
Luân
Mạch lạc / âm đọc (nằm bên phải)
之
zhī • chi
Của
之
Bộ Chi
Hình bàn chân bước đi từ một điểm
乐
lè / yuè • lạc
vui vẻ
乐
Giản thể từ 樂
Hình nhạc cụ bằng gỗ có dây (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:thiên luân chi lạc, niềm vui gia đình (sum vầy), niềm vui thú điền viên (bên con cháu).
Ví dụ (5)
tuìxiū退休hòu后,tā他zàijiā在家hán含yí饴nòng弄sūn孙,xiǎngshòu享受tiānlúnzhīlè天伦之乐。
Sau khi nghỉ hưu, ông ấy ở nhà chơi đùa với cháu, hưởng niềm vui gia đình.
After retirement, he stayed at home playing with his grandchildren and enjoying family happiness.
chūnjié春节shì是quánjiā全家tuányuán团圆,gòngxiǎng共享tiānlúnzhīlè天伦之乐de的rìzi日子。
Tết Âm lịch là ngày cả nhà đoàn viên, cùng nhau hưởng niềm vui sum vầy.
The Spring Festival is a time for the whole family to reunite and enjoy the happiness of family life.
méiyǒu没有shénme什么bǐ比yìjiārén一家人zài在yìqǐ一起xiǎngshòu享受tiānlúnzhīlè天伦之乐gèng更xìngfú幸福de的le了。
Không có gì hạnh phúc hơn việc cả nhà được ở bên nhau hưởng niềm vui tình thân.
Nothing is happier than a family being together and enjoying the joys of family life.
lǎoyéyé老爷爷kàn看zhe着mǎn满táng堂ér儿sūn孙,liǎn脸shàng上yángyì洋溢zhe着tiānlúnzhīlè天伦之乐。
Cụ ông nhìn con cháu đầy nhà, trên mặt tràn ngập niềm vui gia đình.
Looking at his children and grandchildren gathered around him, the old man’s face beamed with familial joy.
tā他fàngqì放弃le了gāoxīn高薪gōngzuò工作,zhǐ只xiǎng想huíjiā回家péibàn陪伴fùmǔ父母,jǐn尽xiǎng享tiānlúnzhīlè天伦之乐。
Anh ấy từ bỏ công việc lương cao, chỉ muốn về nhà bầu bạn với cha mẹ, tận hưởng niềm vui tình thân.
He gave up a high-paying job because he only wanted to return home, keep his parents company, and fully enjoy family happiness.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây