Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
悲欢离合
bēihuān-líhé
buồn vui sum họp chia ly, những thăng trầm của cuộc đời
Hán việt: bi hoan ly hợp
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "悲欢离合" (bēihuān-líhé) mang nghĩa "buồn vui sum họp chia ly, những thăng trầm của cuộc đời", kết hợp bởi 悲 (bēi - bi): "Buồn bã" + 欢 (huān - hoan): "Vui vẻ" + 离 (lí - ly): "cách" + 合 (hé / gě - hợp): "hợp lại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 悲: Khi hai cánh chim bay ngược chiều chia cắt (非), trái tim (心) bên dưới trĩu nặng nỗi buồn bã, đau khổ (悲). • Chữ 欢: Đưa bàn tay (又) vẫy chào và mở rộng lồng ngực hít thở (欠) bầu không khí hân hoan khi gặp lại bạn hiền, gợi niềm vui vẻ, hân hoan (欢). • Chữ 离: Cánh chim vùng thoát khỏi tấm lưới (凶) dưới mái hiên (亠) rồi in dấu chân (禸) bay đi thật xa, gợi cảnh chia lìa, xa cách (离). • Chữ 合: Ba mặt nắp đậy chụm lại (亼) khớp kín hoàn toàn trên miệng chiếc hộp (口), biểu thị sự gắn kết, hợp lại và phù hợp (合).

Thành phần cấu tạo

悲欢离合
bēihuān-líhé
buồn vui sum họp chia ly, những thăng trầm của cuộc đời
悲
bēi • bi
Buồn bã
非
Bộ Phi
Không phải, đôi cánh ngược chiều / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
欢
huān • hoan
Vui vẻ
又
Bộ Hựu
Tay (nằm bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Thở ra (nằm bên phải)
离
lí • ly
cách
亠
Bộ Đầu
Phần đỉnh mái phía trên
凶
Chữ Hung
Cái lưới đan bắt chim ở giữa
禸
Bộ Nhựu
Vết chân muông thú rời đi (phía dưới)
合
hé / gě • hợp
hợp lại
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:buồn vui sum họp chia ly, những thăng trầm của cuộc đời
Ví dụ (5)
rénshēng人生chōngmǎn充满le了bēihuānlíhé悲欢离合,wǒmen我们yào要xuéhuì学会tǎnrán坦然miànduì面对。
Cuộc đời đầy rẫy những buồn vui sum họp chia ly, chúng ta phải học cách đối mặt một cách thản nhiên.
Life is full of joys and sorrows, reunions and separations, and we must learn to face them calmly.
zhè这bù部xiǎoshuō小说zhēnshí真实de地miáoxiě描写le了nà那gè个shídài时代pǔtōng普通jiātíng家庭de的bēihuānlíhé悲欢离合。
Cuốn tiểu thuyết này miêu tả một cách chân thực những thăng trầm của một gia đình bình thường trong thời đại đó.
This novel vividly portrays the joys and sorrows, reunions and separations, of ordinary families in that era.
jīnglì经历le了tàiduō太多de的bēihuānlíhé悲欢离合,tā他xiànzài现在zhǐ只xiǎngyào想要píngjìng平静de的shēnghuó生活。
Trải qua quá nhiều buồn vui ly hợp, anh ấy bây giờ chỉ muốn một cuộc sống bình yên.
Having been through too many ups and downs in life, he now only wants a peaceful life.
xì戏rú如rénshēng人生,wǔtái舞台shàng上yǎnchū演出de的shì是wúshù无数rén人de的bēihuānlíhé悲欢离合。
Vở kịch giống như cuộc đời, trên sân khấu trình diễn là những thăng trầm của vô số người.
The stage is like life itself, and what is performed on it is the countless joys and sorrows, reunions and separations of human life.
yuè月yǒu有yīn阴qíng晴yuán圆quē缺,rén人yǒu有bēihuānlíhé悲欢离合,cǐshì此事gǔ古nán难quán全。
Trăng có lúc mờ lúc tỏ lúc khuyết lúc tròn, người có lúc buồn vui sum họp chia ly, chuyện này từ xưa đã khó vẹn toàn.
The moon waxes and wanes, and people experience sorrow and joy, partings and reunions; such perfection has been hard to achieve since ancient times.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây