Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
从今以后
cóng jīn yǐhòu
từ nay trở đi, kể từ đây
Hán việt: tòng kim dĩ hậu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "从今以后" (cóng jīn yǐhòu) mang nghĩa "từ nay trở đi, kể từ đây", kết hợp bởi 从 (cóng / zōng - tòng): "từ (thời gian" + 今 (jīn - kim): "bây giờ" + 以 (yǐ - dĩ): "bằng" + 后 (hòu - hậu): "sau". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 从: Hai người (人人) nối bước đi sát cạnh nhau, người đi sau dõi theo và xuất phát từ chỗ người đi trước (从). • Chữ 今: Khi mọi người cùng tập hợp lại (亼) ngay tại vạch thời gian trước mắt (一), đó chính là khoảnh khắc bây giờ, hôm nay (今). • Chữ 以: Hình ảnh một người cầm công cụ bên tay để dẫn dắt người khác cùng làm việc mang nghĩa là dùng, bằng, với (以). • Chữ 后: Đứng nép phía sau vách đá (厂) rồi mới mở miệng (口) truyền lệnh cho mọi người đi theo ở phía sau (后).

Thành phần cấu tạo

从今以后
cóng jīn yǐhòu
từ nay trở đi, kể từ đây
从
cóng / zōng • tòng
từ (thời gian
人人
Hai chữ Nhân
Hai người đi theo nhau
今
jīn • kim
bây giờ
亼
Bộ Tập
Tập hợp, gom lại
一
Bộ Nhất
Một vạch thời khắc
以
yǐ • dĩ
bằng
以
Bộ Dĩ
Hình người dùng vật gì đó
后
hòu • hậu
sau
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:từ nay trở đi, kể từ đây
Ví dụ (5)
cóng从jīn今yǐ以hòu后,wǒ我huì会hǎo好hǎo好xuéxí学习。
Từ nay trở đi, tôi sẽ học hành chăm chỉ.
From now on, I will study hard.
cóng从jīn今yǐ以hòu后,wǒmen我们zài再yě也méiyǒu没有guānxi关系le了。
Kể từ đây, chúng ta không còn quan hệ gì nữa.
From now on, we have nothing to do with each other anymore.
tā他fāshì发誓cóng从jīn今yǐ以hòu后bú不zài再chōuyān抽烟。
Anh ấy thề từ nay trở đi sẽ không hút thuốc nữa.
He swore that from now on he would never smoke again.
cóngjīnyǐhòu从今以后,nǐ你jiùshì就是zhèlǐ这里de的lǎobǎn老板le了。
Từ nay trở đi, anh chính là ông chủ ở đây rồi.
From now on, you are the boss here.
cóng从jīn今yǐ以hòu后,wǒ我yào要měitiān每天duànliàn锻炼shēntǐ身体。
Kể từ đây, tôi sẽ tập thể dục mỗi ngày.
From now on, I will exercise every day.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây