相依为命
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "相依为命" (xiāngyī-wéimìng) mang nghĩa "nương tựa nhau mà sống", kết hợp bởi 相 (xiāng - tương): "lẫn nhau" + 依 (yī - y): "dựa vào" + 为 (wèi / wéi - vi): "vì" + 命 (mìng - mệnh): "mệnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 相: Đưa mắt (目) ngắm nhìn thân cây gỗ (木) để quan sát tướng mạo và xem xét lẫn nhau (相). • Chữ 依: Con người (亻) khoác tấm áo ấm (衣) sát bên mình để tìm chỗ che chở, nương tựa và dựa vào (依). • Chữ 为: Đặt trọn tâm sức (丶) và sức lực bàn tay (力) để dẫn dắt công việc đi đến cùng chính là hành động làm, vì mục tiêu (为). • Chữ 命: Con người (人) cúi mình quỳ gối (卩) lắng nghe lời phán truyền từ miệng (口) bề trên, tượng trưng cho mệnh lệnh và số mệnh (命).
Thành phần cấu tạo
相依为命
nương tựa nhau mà sống
Hình ảnh:

Phân tích từ 相依为命
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:nương tựa nhau mà sống
Ví dụ (5)
父母去世后,这两兄弟相依为命。
Sau khi bố mẹ qua đời, hai anh em này nương tựa vào nhau mà sống.
After their parents died, the two brothers depended on each other for survival.
她和年迈的奶奶相依为命。
Cô ấy và người bà tuổi cao sức yếu nương tựa vào nhau mà sống.
She depended on her elderly grandmother for support, and they had only each other.
多年来,老人与他收养的流浪狗相依为命。
Nhiều năm qua, ông lão và chú chó hoang mà ông nhận nuôi nương tựa vào nhau mà sống.
For years, the old man and the stray dog he had adopted depended on each other for companionship and survival.
丈夫走后,她和唯一的女儿相依为命。
Sau khi chồng mất, cô ấy và cô con gái duy nhất nương tựa vào nhau mà sống.
After her husband passed away, she and her only daughter had only each other.
在那个偏远的村庄里,这对孤儿寡母相依为命。
Ở ngôi làng hẻo lánh đó, hai mẹ con góa bụa nương tựa vào nhau mà sống.
In that remote village, the widowed mother and her orphaned child depended on each other for survival.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây