Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
一个劲儿
yīgejìnr
một mực, cứ mãi, liên tục
Hán việt: nhất cá kình nhi
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "一个劲儿" (yīgejìnr) mang nghĩa "một mực, cứ mãi, liên tục", kết hợp bởi 一 (yī - nhất): "số một" + 个 (gè - cá): "cái" + 劲 (jìn / jìng - kình): "sức lực" + 儿 (ér - nhi): "trẻ con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 个: Dáng một người (人) đứng thẳng tách biệt (丨) dưới mái hiên dùng làm lượng từ chung để đếm từng cái, từng chiếc, từng người (个). • Chữ 劲: Dòng mạch ngầm bền bỉ (巠) kết hợp với cơ bắp dẻo dai (力) tạo nên nguồn sức lực dồi dào, mạnh mẽ (劲). • Chữ 儿: Hình ảnh đôi chân nhỏ nhắn chập chững bước đi dưới gầm trời gợi nhớ đến đứa trẻ con, người con trong gia đình (儿).

Thành phần cấu tạo

一个劲儿
yīgejìnr
một mực, cứ mãi, liên tục
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
个
gè • cá
cái
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
丨
Nét sổ
Nét thẳng đứng (phía dưới)
劲
jìn / jìng • kình
sức lực
巠
Chữ Kinh giản thể
Dòng mạch ngầm bền bỉ (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh cơ bắp (bên phải)
儿
ér • nhi
trẻ con
儿
Bộ Nhân (chân)
Hình hai chân người bước đi

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:một mực, cứ mãi, liên tục
Ví dụ (5)
tā他yígèjìnr一个劲儿de地shuō说gè个bùtíng。不停。
Anh ấy cứ nói liên tục không ngừng.
He just kept talking nonstop.
háizi孩子yígèjìnr一个劲儿de地kū哭,bù不zhīdào知道zěnme怎么le了。
Đứa bé cứ khóc mãi, không biết bị làm sao nữa.
The child kept crying nonstop, and I don't know what was wrong.
tā她yígèjìnr一个劲儿de地xiàng向wǒ我dàoqiàn道歉。
Cô ấy một mực xin lỗi tôi.
She kept apologizing to me over and over again.
wàimiàn外面de的fēng风yígèjìnr一个劲儿de地guā刮。
Gió bên ngoài cứ thổi liên tục.
The wind outside kept blowing relentlessly.
tīng听le了lǎoshī老师dehuà的话,tā他yígèjìnr一个劲儿de地diǎntóu点头。
Nghe những lời của giáo viên, cậu ấy cứ gật đầu liên tục.
After hearing the teacher's words, he kept nodding.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây