一筹莫展
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "一筹莫展" (yīchóu-mòzhǎn) mang nghĩa "không có kế sách gì, bó tay hoàn toàn", kết hợp bởi 一 (yī - nhất): "số một" + 筹 (chóu - trù): "thẻ tính" + 莫 (mò - mạc): "đừng" + 展 (zhǎn - triển): "Trưng bày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 筹: Người xưa dùng những thẻ tre (⺮) để tính toán kế hoạch lâu dài bền vững như tuổi thọ (寿), gọi là thẻ tính, trù liệu (筹). • Chữ 莫: Mặt trời (日) đã khuất sâu dưới đồng cỏ lớn (艹) và rừng cây (大), trời đã tối mịt nên đừng, chớ đi xa (莫). • Chữ 展: Người thợ mở rộng tấm thân (尸) để trải những bộ y phục lộng lẫy (衣) ra cho mọi người cùng chiêm ngưỡng tại buổi trưng bày (展).
Thành phần cấu tạo
一筹莫展
không có kế sách gì, bó tay hoàn toàn
Hình ảnh:

Phân tích từ 一筹莫展
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:không có kế sách gì, bó tay hoàn toàn
Ví dụ (5)
面对这个棘手的问题,大家都一筹莫展。
Đối mặt với vấn đề nan giải này, mọi người đều bó tay hoàn toàn.
Faced with this thorny problem, everyone was at a loss.
公司面临破产危机,总经理也一筹莫展。
Công ty đối mặt với nguy cơ phá sản, tổng giám đốc cũng không có kế sách gì.
With the company facing a bankruptcy crisis, the general manager was also at a loss.
就在他一筹莫展的时候,好朋友向他伸出了援手。
Ngay lúc anh ấy đang bó tay hoàn toàn, người bạn tốt đã đưa tay ra giúp đỡ.
Just when he was at his wits' end, a good friend reached out to help him.
医生对这种罕见的疾病感到一筹莫展。
Bác sĩ cảm thấy bó tay hoàn toàn trước căn bệnh hiếm gặp này.
The doctors were at a loss over this rare disease.
丢失了钱包和护照,在异国他乡的他真是一筹莫展。
Làm mất ví tiền và hộ chiếu, ở nơi đất khách quê người anh ấy thực sự không có kế sách gì.
Having lost his wallet and passport, he was truly at a loss in a foreign country.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây