Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
一鼓作气
yīgǔ-zuòqì
dốc sức làm một mạch
Hán việt: nhất cổ tác khí
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "一鼓作气" (yīgǔ-zuòqì) mang nghĩa "dốc sức làm một mạch", kết hợp bởi 一 (yī - nhất): "số một" + 鼓 (gǔ - cổ): "Cái trống" + 作 (zuò - tác): "làm" + 气 (qì - khí): "khí". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 鼓: Bàn tay cầm dùi gỗ (支) gõ nhịp nhàng lên mặt trống căng tròn (壴) tạo nên âm thanh rền vang của cái trống (鼓). • Chữ 作: Con người (亻) vừa mới bắt đầu đứng dậy (乍) đã bắt tay ngay vào công việc để lao động và thực hiện, làm nên sự nghiệp (作). • Chữ 气: Ba nét ngang mềm mại uốn lượn như những tầng mây và làn hơi nước bốc lên bầu trời, biểu thị không khí, hơi thở và khí chất (气).

Thành phần cấu tạo

一鼓作气
yīgǔ-zuòqì
dốc sức làm một mạch
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
鼓
gǔ • cổ
Cái trống
壴
Chúc
Cái trống (nằm bên trái)
支
Chi
Tay cầm dùi (nằm bên phải)
作
zuò • tác
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
乍
Sạ
Bắt đầu / âm đọc (bên phải)
气
qì • khí
khí
气
Bộ Khí
Hình hơi nước bốc lên từ mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:dốc sức làm một mạch
Ví dụ (5)
zhǐyào只要wǒmen我们yìgǔzuòqì一鼓作气,jiù就yídìng一定néng能wánchéng完成rènwù任务。
Chỉ cần chúng ta dốc sức làm ngay, thì nhất định sẽ hoàn thành nhiệm vụ.
As long as we press on in one determined effort, we will definitely be able to complete the task.
tā他yìgǔzuòqì一鼓作气pǎo跑dào到le了zhōngdiǎn终点。
Anh ấy chạy một lèo đến đích.
He ran all the way to the finish line in one burst of effort.
chènzhe趁着dàjiā大家xiànzài现在rèqíng热情gāozhǎng高涨,wǒmen我们yìgǔzuòqì一鼓作气bǎ把gōngzuò工作gàn干wán完ba吧。
Nhân lúc mọi người đang hăng hái, chúng ta hãy dốc sức làm một mạch cho xong công việc đi.
While everyone's enthusiasm is still high, let's finish the work in one go.
zuówǎn昨晚wǒ我yìgǔzuòqì一鼓作气dúwán读完le了nà那běn本xiǎoshuō小说。
Tối qua tôi đã đọc một lèo xong cuốn tiểu thuyết đó.
Last night I finished that novel in one sitting.
yùdào遇到kùnnán困难búyào不要fàngqì放弃,wǒmen我们yào要yìgǔzuòqì一鼓作气kèfú克服tā它。
Gặp khó khăn đừng bỏ cuộc, chúng ta phải dốc sức làm ngay để vượt qua nó.
Don't give up when faced with difficulties; we must push through in one determined effort and overcome them.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây