Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
因人而异
yīnrén-éryì
tùy từng người mà khác nhau
Hán việt: nhân nhân nhi dị
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "因人而异" (yīnrén-éryì) mang nghĩa "tùy từng người mà khác nhau", kết hợp bởi 因 (yīn - nhân): "bởi vì" + 人 (rén - nhân): "người" + 而 (ér - nhi): "Mà" + 异 (yì - dị): "Khác biệt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 因: Một người dang rộng tay chân (大) nằm nghỉ ngơi trên tấm chiếu vuông vắn (囗), nơi bắt nguồn và làm nền tảng cho mọi sự việc chính là nguyên nhân, bởi vì (因). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 而: Hình ảnh bộ râu dài mềm mại rủ xuống dưới cằm được mượn làm hư từ nối kết hai vế câu với nghĩa là mà, và (而). • Chữ 异: Đôi bàn tay (廾) nâng chiếc mặt nạ kỳ lạ lên che mặt (巳), tạo nên diện mạo hoàn toàn khác biệt (异).

Thành phần cấu tạo

因人而异
yīnrén-éryì
tùy từng người mà khác nhau
因
yīn • nhân
bởi vì
囗
Bộ Vi
Bao quanh (phía ngoài)
大
Bộ Đại
Lớn (phía trong)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
而
ér • nhi
Mà
而
Bộ Nhi
Hình bộ râu rủ xuống từ cằm
异
yì • dị
Khác biệt
巳
Chữ Tỵ
Hình chiếc mặt nạ đội trên đầu (phía trên)
廾
Bộ Củng
Đôi bàn tay nâng lên (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:tùy từng người mà khác nhau
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种yào药de的xiàoguǒ效果yīnrén'éryì因人而异。
Hiệu quả của loại thuốc này tùy từng người mà khác nhau.
The effects of this medicine vary from person to person.
xuéxí学习fāngfǎ方法yīnrén'éryì因人而异,nǐ你bìxū必须zhǎodào找到shìhé适合zìjǐ自己de的。
Phương pháp học tập tùy từng người mà khác nhau, bạn phải tìm ra cách phù hợp với bản thân.
Study methods vary from person to person; you must find what suits you.
chénggōng成功de的biāozhǔn标准yīnrén'éryì因人而异。
Tiêu chuẩn của sự thành công tùy từng người mà khác nhau.
Standards of success vary from person to person.
dàjiā大家de的kǒuwèi口味yīnrén'éryì因人而异,yǒu有de的rén人xǐhuan喜欢là辣,yǒu有de的rén人xǐhuan喜欢tián甜。
Khẩu vị của mọi người tùy từng người mà khác nhau, có người thích cay, có người thích ngọt.
People's tastes vary; some like spicy food, while others prefer sweet food.
wánchéng完成zhè这xiàng项rènwù任务suǒ所xū需de的shíjiān时间yīnrén'éryì因人而异。
Thời gian cần thiết để hoàn thành nhiệm vụ này tùy từng người mà khác nhau.
The time needed to complete this task varies from person to person.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây