Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
指手画脚
zhǐshǒu-huàjiǎo
múa tay múa chân, chỉ trỏ lung tung
Hán việt: chỉ thủ họa cước
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "指手画脚" (zhǐshǒu-huàjiǎo) mang nghĩa "múa tay múa chân, chỉ trỏ lung tung", kết hợp bởi 指 (zhǐ - chỉ): "ngón tay" + 手 (shǒu - thủ): "tay" + 画 (huà - họa): "vẽ" + 脚 (jiǎo / jué - cước): "chân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 指: Đưa bàn tay (扌) trỏ thẳng vào mục tiêu đã định (旨) dùng để gọi tên ngón tay hoặc hành động chỉ ra (指). • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手). • Chữ 画: Dùng một nét bút (一) phác họa cảnh ruộng đồng (田) nằm gọn trong khung giấy (凵) chính là nghệ thuật vẽ tranh (画). • Chữ 脚: Bộ phận cơ thể bằng xương thịt (月) biết dừng lại và lùi bước (却) đúng lúc trên đường đi chính là đôi bàn chân (脚).

Thành phần cấu tạo

指手画脚
zhǐshǒu-huàjiǎo
múa tay múa chân, chỉ trỏ lung tung
指
zhǐ • chỉ
ngón tay
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
旨
Chỉ
Mục đích / âm đọc (bên phải)
手
shǒu • thủ
tay
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm
画
huà • họa
vẽ
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng, khung vẽ (ở giữa)
凵
Bộ Khảm
Khung tranh (phía dưới)
脚
jiǎo / jué • cước
chân
月
Bộ Nhục
Cơ thể (nằm bên trái)
却
Khước
Lùi / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:múa tay múa chân, chỉ trỏ lung tung
Ví dụ (5)
qǐng请búyào不要duì对wǒ我de的gōngzuò工作zhǐshǒuhuàjiǎo指手画脚。
Xin đừng chỉ trỏ lung tung vào công việc của tôi.
Please don't tell me how to do my job.
tā他jīdòng激动de得yìbiān一边shuō说yìbiān一边zhǐshǒuhuàjiǎo指手画脚。
Anh ấy kích động đến mức vừa nói vừa múa tay múa chân.
He was so excited that he talked while gesturing animatedly.
tā他shénme什么dōu都bù不dǒng懂,què却xǐhuan喜欢duì对biérén别人zhǐshǒuhuàjiǎo指手画脚。
Anh ta chẳng hiểu cái gì cả, vậy mà lại thích múa tay múa chân chỉ đạo người khác.
He doesn't understand anything, yet he likes to boss other people around.
zhè这shì是wǒmen我们de的jiāshì家事,lún轮bú不dào到nǐ你lái来zhǐshǒuhuàjiǎo指手画脚。
Đây là chuyện nhà chúng tôi, không đến lượt anh tới chỉ trỏ lung tung.
This is our family matter; it's not your place to interfere.
yǔqí与其zhàn站zài在nàlǐ那里zhǐshǒuhuàjiǎo指手画脚,bùrú不如guòlái过来bāngmáng帮忙。
Thay vì đứng đó chỉ trỏ lung tung, chi bằng qua đây giúp một tay.
Instead of standing there giving orders, why not come over and help?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây