Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
自始至终
zìshǐ-zhìzhōng
từ đầu đến cuối, suốt từ đầu đến cuối
Hán việt: tự thủy chí chung
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "自始至终" (zìshǐ-zhìzhōng) mang nghĩa "từ đầu đến cuối, suốt từ đầu đến cuối", kết hợp bởi 自 (zì - tự): "Tự bản thân" + 始 (shǐ - thủy): "bắt đầu" + 至 (zhì - chí): "Đến" + 终 (zhōng - chung): "kết thúc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 自: Hình vẽ chiếc mũi ở chính giữa khuôn mặt mà người xưa thường chỉ vào khi xưng hô về chính bản thân mình (自). • Chữ 始: Người phụ nữ (女) mang thai mầm sống mới trong bụng với niềm vui tươi (台) mở ra sự khởi đầu, bắt đầu (始). • Chữ 至: Hình mũi tên bay đến cắm xuống mặt đất tới đích, đi từ xa đến nơi cần đến, đến (至). • Chữ 终: Sợi tơ dài (纟) kéo đến tận những ngày giá lạnh cuối mùa đông (冬) rồi thắt nút lại, báo hiệu sự kết thúc, chấm dứt (终).

Thành phần cấu tạo

自始至终
zìshǐ-zhìzhōng
từ đầu đến cuối, suốt từ đầu đến cuối
自
zì • tự
Tự bản thân
自
Bộ Tự
Hình cái mũi (người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi')
始
shǐ • thủy
bắt đầu
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
台
Đài
Đài / âm đọc (bên phải)
至
zhì • chí
Đến
至
Bộ Chí
Hình mũi tên bay đến đích
终
zhōng • chung
kết thúc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
冬
Đông
Mùa đông / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:từ đầu đến cuối, suốt từ đầu đến cuối
Ví dụ (5)
tā他zìshǐzhìzhōng自始至终bǎochí保持chénmò沉默。
Anh ấy giữ im lặng từ đầu đến cuối.
He remained silent from beginning to end.
wǒ我zìshǐzhìzhōng自始至终dōu都zhīchí支持nǐ你de的juédìng决定。
Suốt từ đầu đến cuối, tôi đều ủng hộ quyết định của bạn.
I supported your decision from beginning to end.
huìyì会议zìshǐzhìzhōng自始至终jìnxíng进行de得hěn很shùnlì顺利。
Cuộc họp diễn ra rất suôn sẻ từ đầu đến cuối.
The meeting went smoothly from beginning to end.
tā她zìshǐzhìzhōng自始至终yí一jù句huà话yě也méi没shuō说。
Cô ấy không nói một lời nào từ đầu đến cuối.
She did not say a single word from beginning to end.
zhè这gè个wèntí问题zìshǐzhìzhōng自始至终dōu都méiyǒu没有dédào得到zhēnzhèng真正de的jiějué解决。
Vấn đề này suốt từ đầu đến cuối đều chưa thực sự được giải quyết.
This problem was never truly resolved from beginning to end.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây