自以为是
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "自以为是" (zìyǐwéishì) mang nghĩa "tự cho mình đúng, tự mãn", kết hợp bởi 自 (zì - tự): "Tự bản thân" + 以 (yǐ - dĩ): "bằng" + 为 (wèi / wéi - vi): "vì" + 是 (shì - thị): "là". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 自: Hình vẽ chiếc mũi ở chính giữa khuôn mặt mà người xưa thường chỉ vào khi xưng hô về chính bản thân mình (自). • Chữ 以: Hình ảnh một người cầm công cụ bên tay để dẫn dắt người khác cùng làm việc mang nghĩa là dùng, bằng, với (以). • Chữ 为: Đặt trọn tâm sức (丶) và sức lực bàn tay (力) để dẫn dắt công việc đi đến cùng chính là hành động làm, vì mục tiêu (为). • Chữ 是: Dưới ánh mặt trời (日) rọi sáng, từng bước chân (疋) đều hiện ra ngay thẳng rõ ràng, khẳng định điều đúng đắn, phải, là (是).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 自以为是
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:tự cho mình đúng, tự mãn
Ví dụ (5)
他总是自以为是,听不进别人的意见。
Anh ta luôn tự cho mình là đúng, không chịu nghe ý kiến của người khác.
He is always so full of himself that he won't listen to other people's opinions.
不要太自以为是,这世界上比你聪明的人很多。
Đừng quá tự mãn, trên thế giới này có rất nhiều người thông minh hơn bạn.
Don't be so conceited; there are many people in this world who are smarter than you.
她那种自以为是的态度让人很反感。
Thái độ tự cho mình là đúng đó của cô ấy khiến người ta rất phản cảm.
Her self-righteous attitude is very off-putting.
很多失败都是因为管理者的自以为是造成的。
Rất nhiều thất bại đều do sự tự mãn của người quản lý gây ra.
Many failures are caused by managers being self-righteous.
学习最忌讳自以为是,一定要保持谦虚。
Học tập kỵ nhất là tự cho mình là đúng, nhất định phải giữ thái độ khiêm tốn.
The worst thing in learning is being self-righteous; you must remain humble.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây