下班打卡
HSK5
—
Gợi nhớ
Từ "下班打卡" (xiàbān dǎkǎ) mang nghĩa "Chấm công tan ca", kết hợp bởi 下 (xià - hạ): "sau" + 班 (bān - ban): "lớp" + 打 (dǎ - đả): "đánh" + 卡 (kǎ / qiǎ - tạp): "Thẻ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 下: Nét chấm (卜) hướng xuống phía dưới mặt phẳng (一), trái nghĩa với lên 上 chính là xuống, dưới (下). • Chữ 班: Viên ngọc (王) bị dao (刂) chia thành hai phần ngọc (王) đều nhau, phân chia đội ngũ thành từng nhóm, từng lớp 班. • Chữ 打: Bàn tay (扌) cầm búa nện mạnh xuống chiếc đinh (丁) là hành động đánh, đập (打). • Chữ 卡: Một vật bị chặn cứng cả đầu trên (上) lẫn đầu dưới (下) khiến nó mắc kẹt ngay khe cắm thẻ (卡).
Thành phần cấu tạo
下班打卡
Chấm công tan ca
下
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía trên)
卜
Bộ Bốc
Nét chỉ xuống dưới (phía dưới)
班
王
Bộ Vương
Ngọc, vua (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao (ở giữa)
王
Bộ Vương
Ngọc, vua (bên trái)
打
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
丁
Đinh
Đinh, đóng / âm đọc (nằm bên phải)
卡
上
Chữ Thượng
Hướng lên trên, đầu trên
下
Chữ Hạ
Hướng xuống dưới, đầu dưới
Hình ảnh:

Phân tích từ 下班打卡
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Chấm công tan ca
Ví dụ (5)
我每天下午五点准时下班打卡。
Tôi điểm danh ra ca đúng giờ vào 5 giờ chiều mỗi ngày.
I clock out on time at 5 p.m. every afternoon.
别忘了下班打卡,否则会被扣工资的。
Đừng quên điểm danh ra ca, nếu không sẽ bị trừ lương đó.
Don't forget to clock out, or your pay will be docked.
昨天电脑系统坏了,所以我们无法下班打卡。
Hôm qua hệ thống máy tính bị hỏng, nên chúng tôi không thể điểm danh ra ca.
The computer system broke down yesterday, so we couldn't clock out.
只要下班打卡一完成,我就会立刻去健身房。
Chỉ cần hoàn thành điểm danh ra ca là tôi sẽ đến phòng gym ngay lập tức.
As soon as I clock out, I'll head straight to the gym.
她下班打卡后,发现外面下起了大雨。
Sau khi điểm danh ra ca, cô ấy phát hiện bên ngoài trời đang mưa to.
After she clocked out, she found that it had started raining heavily outside.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây