带薪年假
HSK6
—
Gợi nhớ
Từ "带薪年假" (dàixīn niánjià) mang nghĩa "Nghỉ phép năm có lương", kết hợp bởi 带 (dài - đới): "mang" + 薪 (xīn - tân): "Lương" + 年 (nián - niên): "năm" + 假 (jiǎ / jià - giả): "Giả". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 带: Phía trên cài chặt hàng khuy (卅) còn phía dưới thắt tấm vải dài (巾) quanh lưng để buộc giữ và mang theo bên mình (带). • Chữ 薪: Những bó cỏ củi (艹) mới đốn về (新) ngày xưa được dùng để trả công hàng tháng cho người làm gọi là tiền lương (薪). • Chữ 年: Cây lúa trải qua bốn mùa chăm sóc đến khi trĩu bông thu hoạch (年) đánh dấu trọn vẹn một năm đã qua (年). • Chữ 假: Con người (亻) vay mượn thứ không có thật (叚) để đóng kịch hoặc tạm gác công việc thường ngày, mang nghĩa là giả dối hoặc kỳ nghỉ phép (假).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 带薪年假
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nghỉ phép năm có lương
Ví dụ (5)
我打算下个月休带薪年假去旅游。
Tôi dự định tháng sau sẽ dùng kỳ nghỉ phép năm có lương để đi du lịch.
I’m planning to take my paid annual leave to travel next month.
按照公司规定,员工每年有十天的带薪年假。
Theo quy định của công ty, nhân viên mỗi năm có 10 ngày nghỉ phép năm có lương.
According to company policy, employees are entitled to ten days of paid annual leave each year.
他的带薪年假还没有用完。
Kỳ nghỉ phép năm có lương của anh ấy vẫn chưa dùng hết.
He hasn’t used up all of his paid annual leave yet.
请问试用期过后可以享受带薪年假吗?
Xin hỏi sau thời gian thử việc có được hưởng nghỉ phép năm có lương không?
May I ask whether I can enjoy paid annual leave after the probation period?
如果带薪年假没休完,公司会折算成工资发给我们吗?
Nếu chưa nghỉ hết phép năm có lương, công ty có quy đổi thành lương để phát cho chúng tôi không?
If we don’t use up all of our paid annual leave, will the company convert it into wages and pay us for it?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây