下班时间
HSK4
—
Gợi nhớ
Từ "下班时间" (xiàbān shíjiān) mang nghĩa "Giờ tan làm", kết hợp bởi 下 (xià - hạ): "sau" + 班 (bān - ban): "lớp" + 时 (shí - thời): "thời gian" + 间 (jiān / jiàn - gian): "giữa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 下: Nét chấm (卜) hướng xuống phía dưới mặt phẳng (一), trái nghĩa với lên 上 chính là xuống, dưới (下). • Chữ 班: Viên ngọc (王) bị dao (刂) chia thành hai phần ngọc (王) đều nhau, phân chia đội ngũ thành từng nhóm, từng lớp 班. • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时). • Chữ 间: Ánh mặt trời (日) lọt qua khe cửa (门), khoảng trống giữa hai vật, không gian (间).
Thành phần cấu tạo
下班时间
Giờ tan làm
Hình ảnh:

Phân tích từ 下班时间
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Giờ tan làm
Ví dụ (5)
我今天的下班时间是下午六点。
Giờ tan làm của tôi hôm nay là 6 giờ chiều.
My finishing time today is 6 p.m.
公司规定下班时间不能早于五点半。
Công ty quy định giờ tan làm không được sớm hơn 5 giờ 30 phút.
Company policy states that the finishing time cannot be earlier than 5:30 p.m.
她经常加班,所以下班时间总是很晚。
Cô ấy thường tăng ca, nên giờ tan làm luôn rất muộn.
She often works overtime, so she always gets off work very late.
请问今天的下班时间有没有变动?
Xin hỏi giờ tan làm hôm nay có thay đổi gì không?
May I ask if there has been any change to today's finishing time?
下班时间一到,大家都迫不及待地离开办公室。
Vừa đến giờ tan làm, mọi người đều háo hức rời khỏi văn phòng.
As soon as it was time to get off work, everyone could not wait to leave the office.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây