Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
下班时间
xiàbān shíjiān
Giờ tan làm
Hán việt: hạ ban thời gian
HSK4
—

Gợi nhớ

Từ "下班时间" (xiàbān shíjiān) mang nghĩa "Giờ tan làm", kết hợp bởi 下 (xià - hạ): "sau" + 班 (bān - ban): "lớp" + 时 (shí - thời): "thời gian" + 间 (jiān / jiàn - gian): "giữa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 下: Nét chấm (卜) hướng xuống phía dưới mặt phẳng (一), trái nghĩa với lên 上 chính là xuống, dưới (下). • Chữ 班: Viên ngọc (王) bị dao (刂) chia thành hai phần ngọc (王) đều nhau, phân chia đội ngũ thành từng nhóm, từng lớp 班. • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时). • Chữ 间: Ánh mặt trời (日) lọt qua khe cửa (门), khoảng trống giữa hai vật, không gian (间).

Thành phần cấu tạo

下班时间
xiàbān shíjiān
Giờ tan làm
下
xià • hạ
sau
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía trên)
卜
Bộ Bốc
Nét chỉ xuống dưới (phía dưới)
班
bān • ban
lớp
王
Bộ Vương
Ngọc, vua (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao (ở giữa)
王
Bộ Vương
Ngọc, vua (bên trái)
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)
间
jiān / jiàn • gian
giữa
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giờ tan làm
Ví dụ (5)
wǒ我jīntiān今天de的xiàbān下班shíjiān时间shì是xiàwǔ下午liùdiǎn六点。
Giờ tan làm của tôi hôm nay là 6 giờ chiều.
My finishing time today is 6 p.m.
gōngsī公司guīdìng规定xiàbān下班shíjiān时间bù不néng能zǎo早yú于wǔdiǎn五点bàn半。
Công ty quy định giờ tan làm không được sớm hơn 5 giờ 30 phút.
Company policy states that the finishing time cannot be earlier than 5:30 p.m.
tā她jīngcháng经常jiābān加班,suǒyǐ所以xiàbān下班shíjiān时间zǒngshì总是hěn很wǎn晚。
Cô ấy thường tăng ca, nên giờ tan làm luôn rất muộn.
She often works overtime, so she always gets off work very late.
qǐngwèn请问jīntiān今天de的xiàbān下班shíjiān时间yǒu有méiyǒu没有biàndòng变动?
Xin hỏi giờ tan làm hôm nay có thay đổi gì không?
May I ask if there has been any change to today's finishing time?
xiàbān下班shíjiān时间yí一dào到,dàjiā大家dōu都pòbùjídài迫不及待de地líkāi离开bàngōngshì办公室。
Vừa đến giờ tan làm, mọi người đều háo hức rời khỏi văn phòng.
As soon as it was time to get off work, everyone could not wait to leave the office.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây