Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
社会保险
shèhuì bǎoxiǎn
Bảo hiểm xã hội
Hán việt: xã hội bảo hiểm
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "社会保险" (shèhuì bǎoxiǎn) mang nghĩa "Bảo hiểm xã hội", kết hợp bởi 社 (shè - xã): "xã hội" + 会 (huì / kuài - hội): "có thể" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 社: Thần (礻) đất (土) nơi dân làng tụ họp thờ cúng, cộng đồng tập hợp, xã hội 社. • Chữ 会: Mọi người (人) cùng tụ họp dưới những đám mây (云) để trao đổi kỹ năng làm việc, ai học xong cũng tự tin nói mình biết làm, có thể (会). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险).

Thành phần cấu tạo

社会保险
shèhuì bǎoxiǎn
Bảo hiểm xã hội
社
shè • xã
xã hội
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (bên trái)
土
Bộ Thổ
Đất (bên phải)
会
huì / kuài • hội
có thể
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
云
Vân
Mây, nói / âm đọc (phía dưới)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảo hiểm xã hội
Ví dụ (5)
gōngsī公司wèi为suǒyǒu所有yuángōng员工jiǎonà缴纳shèhuìbǎoxiǎn社会保险。
Công ty đóng bảo hiểm xã hội cho tất cả nhân viên.
The company pays social insurance for all employees.
shèhuìbǎoxiǎn社会保险bāokuò包括yǎnglǎo养老、yīliáo医疗、shīyè失业děng等wǔ五zhǒng种bǎoxiǎn保险。
Bảo hiểm xã hội bao gồm năm loại bảo hiểm như hưu trí, y tế, thất nghiệp.
Social insurance includes five types of insurance, such as pension, medical, and unemployment insurance.
bànlǐ办理xīn新gōngzuò工作rùzhí入职shí时,xūyào需要zhuǎnyí转移shèhuì社会bǎoxiǎn保险guānxi关系。
Khi làm thủ tục nhận việc mới, cần phải chuyển giao quan hệ bảo hiểm xã hội.
When starting a new job, it is necessary to transfer your social insurance relationship.
rúguǒ如果méiyǒu没有shèhuìbǎoxiǎn社会保险,kànbìng看病huì会huāfèi花费hěn很duō多qián钱。
Nếu không có bảo hiểm xã hội, đi khám bệnh sẽ tốn rất nhiều tiền.
Without social insurance, medical treatment can be very expensive.
měi每yuè月fā发gōngzī工资qián前dūhuì都会xiān先kòuchú扣除shèhuì社会bǎoxiǎnfèi保险费。
Trước khi phát lương mỗi tháng đều sẽ khấu trừ phí bảo hiểm xã hội trước.
Social insurance premiums are deducted before salaries are paid each month.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây