Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
调整工资
tiáo zhěng gōng zī
Điều chỉnh lương
Hán việt: điều chỉnh công tư
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "调整工资" (tiáo zhěng gōng zī) mang nghĩa "Điều chỉnh lương", kết hợp bởi 调 (diào / tiáo - điều): "giọng điệu" + 整 (zhěng - chỉnh): "nguyên vẹn" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 资 (zī - tư): "Tài nguyên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 调: Dùng lời nói (讠) chu toàn và hài hòa với mọi người xung quanh (周) để điều chỉnh âm điệu, dàn xếp ổn thỏa (调). • Chữ 整: Dùng tay tác động (攵) buộc bó củi (束) cho thật ngay ngắn (正) để mọi thứ trở nên nguyên vẹn, chỉnh tề và gọn gàng (整). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 资: Từng đợt hàng hóa kế tiếp nhau (次) được quy đổi thành tiền bạc quý giá (贝) để tích tụ nguồn vốn và tài nguyên (资).

Thành phần cấu tạo

调整工资
tiáo zhěng gōng zī
Điều chỉnh lương
调
diào / tiáo • điều
giọng điệu
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
周
Chu
Xung quanh / âm đọc (bên phải)
整
zhěng • chỉnh
nguyên vẹn
束
Thúc
Bó, gói (phía trên bên trái)
攵
Bộ Phộc
Hành động (phía trên bên phải)
正
Chính
Ngay ngắn / âm đọc (phía dưới)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
资
zī • tư
Tài nguyên
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Điều chỉnh lương
Ví dụ (5)
gōngsī公司juédìng决定xià下gè个yuè月tiáozhěng调整gōngzī工资。
Công ty quyết định điều chỉnh lương vào tháng sau.
The company has decided to adjust salaries next month.
yóuyú由于tōnghuòpéngzhàng通货膨胀,yuángōng员工yāoqiú要求tiáozhěng调整gōngzī工资。
Do lạm phát, nhân viên yêu cầu điều chỉnh lương.
Due to inflation, employees are asking for salary adjustments.
měinián每年niándǐ年底,rénlìzīyuánbù人力资源部dūhuì都会pínggū评估bìng并tiáozhěng调整gōngzī工资。
Cuối mỗi năm, bộ phận nhân sự đều sẽ đánh giá và điều chỉnh lương.
At the end of each year, the HR department evaluates and adjusts salaries.
zhè这cì次tiáozhěng调整gōngzī工资shì是wèile为了tígāo提高dàjiā大家de的jījíxìng积极性。
Lần điều chỉnh lương này là để nâng cao tính tích cực của mọi người.
This salary adjustment is intended to boost everyone's motivation.
rúguǒ如果nǐ你gōngzuò工作biǎoxiàn表现hǎo好,lǎobǎn老板huì会kǎolǜ考虑wèi为nǐ你tiáozhěng调整gōngzī工资。
Nếu biểu hiện công việc của bạn tốt, sếp sẽ xem xét điều chỉnh lương cho bạn.
If you perform well at work, your boss will consider adjusting your salary.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây