Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
保险理赔
bǎoxiǎn lǐpéi
Giải quyết bồi thường bảo hiểm
Hán việt: bảo hiểm lý bồi
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "保险理赔" (bǎoxiǎn lǐpéi) mang nghĩa "Giải quyết bồi thường bảo hiểm", kết hợp bởi 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến" + 赔 (péi - bồi): "Bồi thường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理). • Chữ 赔: Khi lỡ làm hỏng đồ của người khác, phải mở lời nhận lỗi (咅) và lấy tiền bạc (贝) ra đền trả xứng đáng, gọi là bồi thường, đền bù (赔).

Thành phần cấu tạo

保险理赔
bǎoxiǎn lǐpéi
Giải quyết bồi thường bảo hiểm
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)
赔
péi • bồi
Bồi thường
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (bên trái)
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giải quyết bồi thường bảo hiểm
Ví dụ (5)
bǎoxiǎn保险lǐpéi理赔de的guòchéng过程fēicháng非常fùzá复杂。
Quá trình bồi thường bảo hiểm rất phức tạp.
The insurance claims process is very complicated.
tā他zhèngzài正在zhǔnbèi准备bǎoxiǎn保险lǐpéi理赔de的cáiliào材料。
Anh ấy đang chuẩn bị tài liệu để yêu cầu bồi thường bảo hiểm.
He is preparing the documents for the insurance claim.
wǒmen我们gōngsī公司chéngnuò承诺jiākuài加快bǎoxiǎn保险lǐpéi理赔de的sùdù速度。
Công ty chúng tôi cam kết đẩy nhanh tốc độ bồi thường bảo hiểm.
Our company promises to speed up the insurance claims process.
bǎoxiǎn保险lǐpéi理赔jīn金yǐjīng已经dǎdào打到nǐ你de的zhànghù账户shàng上le了。
Tiền bồi thường bảo hiểm đã được chuyển vào tài khoản của bạn.
The insurance payout has already been deposited into your account.
rúguǒ如果fāshēng发生yìwài意外,nǐ你xūyào需要lìkè立刻liánxì联系gōngsī公司jìnxíng进行bǎoxiǎn保险lǐpéi理赔。
Nếu xảy ra tai nạn, bạn cần liên hệ ngay với công ty để tiến hành bồi thường bảo hiểm.
If an accident occurs, you need to contact the company immediately to file an insurance claim.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây