Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
签退流程
qiāntuì liúchéng
Quy trình ký tên ra làm việc
Hán việt: thiêm thoái lưu trình
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "签退流程" (qiāntuì liúchéng) mang nghĩa "Quy trình ký tên ra làm việc", kết hợp bởi 签 (qiān - thiêm): "ký" + 退 (tuì - thoái): "Rút lui" + 流 (liú - lưu): "chảy" + 程 (chéng - trình): "quãng đường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 签: Dưới thẻ tre (⺮), mọi người cùng nhau (佥) thống nhất đặt bút viết tên xác nhận, gọi là ký tên (签). • Chữ 退: Dù bản tính cứng cỏi muốn trụ lại (艮), người lính vẫn phải tính kế bước lùi trên đường (辶) để bảo toàn lực lượng khi rút lui (退). • Chữ 流: Làn nước mát (氵) cuồn cuộn tuôn theo dòng (㐬) vượt qua mọi ghềnh thác không ngừng nghỉ, mang nghĩa là trôi chảy, lưu truyền (流). • Chữ 程: Từ lúc gieo hạt lúa (禾) đến khi dâng nộp (呈) mùa màng phải trải qua cả một chặng đường dài và quy trình (程).

Thành phần cấu tạo

签退流程
qiāntuì liúchéng
Quy trình ký tên ra làm việc
签
qiān • thiêm
ký
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, bút (phía trên)
佥
Kiểm
Cùng nhau / âm đọc (phía dưới)
退
tuì • thoái
Rút lui
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên trong)
流
liú • lưu
chảy
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
㐬
Lưu (biến thể)
Dòng chảy / âm đọc (nằm bên phải)
程
chéng • trình
quãng đường
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
呈
Chữ Trình
trình bày, nộp / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quy trình ký tên ra làm việc
Ví dụ (5)
qǐngwèn请问měitiān每天xiàbān下班de的qiāntuì签退liúchéng流程shì是shénme什么?
Xin hỏi quy trình ký tên ra làm việc mỗi ngày sau khi tan ca là gì?
May I ask what the sign-out process is at the end of each workday?
gōngsī公司zuìjìn最近gēngxīn更新le了diànzi电子qiāntuì签退liúchéng流程。
Công ty gần đây đã cập nhật quy trình ký tên ra làm việc điện tử.
The company recently updated its electronic sign-out process.
rúguǒ如果nǐ你bù不shúxī熟悉qiāntuì签退liúchéng流程,kěnéng可能huì会bèi被jì记wèi为quēqín缺勤。
Nếu bạn không rành quy trình ký tên ra làm việc, có thể sẽ bị ghi là vắng mặt.
If you are not familiar with the sign-out process, you may be marked absent.
líkāi离开bàngōngshì办公室qián前,qǐng请wùbì务必wánchéng完成qiāntuì签退liúchéng流程。
Trước khi rời khỏi văn phòng, xin nhất thiết phải hoàn tất quy trình ký tên ra làm việc.
Before leaving the office, please be sure to complete the sign-out process.
rénshìbù人事部xiàng向xīn新yuángōng员工xiángxì详细jiǎngjiě讲解le了qiāntuì签退liúchéng流程。
Bộ phận nhân sự đã giải thích chi tiết quy trình ký tên ra làm việc cho nhân viên mới.
The HR department explained the sign-out process to the new employees in detail.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây