Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
工作日历
gōngzuò rìlì
Lịch làm việc
Hán việt: công tác nhật lịch
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "工作日历" (gōngzuò rìlì) mang nghĩa "Lịch làm việc", kết hợp bởi 工 (gōng - công): "Người thợ" + 作 (zuò - tác): "làm" + 日 (rì - nhật): "ngày" + 历 (lì - lịch): "lịch sử". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 作: Con người (亻) vừa mới bắt đầu đứng dậy (乍) đã bắt tay ngay vào công việc để lao động và thực hiện, làm nên sự nghiệp (作). • Chữ 日: Vầng mặt trời tỏa ánh nắng ấm áp giữa bầu trời mở ra một ngày mới (日). • Chữ 历: Dùng sức lực (力) bền bỉ vượt qua từng vách đá (厂) hiểm trở suốt dòng chảy thời gian sẽ viết nên trang lịch sử, tờ lịch (历).

Thành phần cấu tạo

工作日历
gōngzuò rìlì
Lịch làm việc
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
作
zuò • tác
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
乍
Sạ
Bắt đầu / âm đọc (bên phải)
日
rì • nhật
ngày
日
Bộ Nhật
Hình mặt trời có nét ngang ở giữa
历
lì • lịch
lịch sử
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lịch làm việc
Ví dụ (5)
qǐng请bǎ把nǐ你de的gōngzuò工作rìlì日历fēnxiǎng分享gěi给wǒ我。
Vui lòng chia sẻ lịch làm việc của bạn cho tôi.
Please share your work calendar with me.
wǒ我zài在gōngzuò工作rìlì日历shàng上tiānjiā添加le了yí一gè个xīn新huìyì会议。
Tôi đã thêm một cuộc họp mới vào lịch làm việc.
I added a new meeting to the work calendar.
tā他de的gōngzuò工作rìlì日历pái排de得hěn很mǎn满。
Lịch làm việc của anh ấy được sắp xếp rất kín.
His work calendar is fully booked.
jìde记得měitiān每天chákàn查看nǐ你de的gōngzuò工作rìlì日历。
Nhớ kiểm tra lịch làm việc của bạn mỗi ngày.
Remember to check your work calendar every day.
wǒmen我们xūyào需要gēngxīn更新xià下gè个yuè月de的gōngzuò工作rìlì日历。
Chúng ta cần cập nhật lịch làm việc của tháng sau.
We need to update next month's work calendar.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây