Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
加班通知
jiābān tōngzhī
Thông báo làm thêm giờ
Hán việt: gia ban thông tri
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "加班通知" (jiābān tōngzhī) mang nghĩa "Thông báo làm thêm giờ", kết hợp bởi 加 (jiā - gia): "Thêm vào" + 班 (bān - ban): "lớp" + 通 (tōng - thông): "Giao tiếp" + 知 (zhī - tri): "biết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 加: Vừa dồn hết sức lực cánh tay (力) vừa mở miệng (口) hô vang tiếp sức để tăng cường, cộng thêm vào (加). • Chữ 班: Viên ngọc (王) bị dao (刂) chia thành hai phần ngọc (王) đều nhau, phân chia đội ngũ thành từng nhóm, từng lớp 班. • Chữ 通: Bước chân đi (辶) xuyên qua đường ống rộng mở (甬) từ đầu này sang đầu kia một cách thông suốt (通). • Chữ 知: Mở miệng (口) đối đáp nhanh nhạy và trúng đích như mũi tên rời cung (矢), thể hiện sự am hiểu sâu sắc và nhận biết tường tận (知).

Thành phần cấu tạo

加班通知
jiābān tōngzhī
Thông báo làm thêm giờ
加
jiā • gia
Thêm vào
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên phải)
班
bān • ban
lớp
王
Bộ Vương
Ngọc, vua (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao (ở giữa)
王
Bộ Vương
Ngọc, vua (bên trái)
通
tōng • thông
Giao tiếp
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
甬
Dũng
Ống / âm đọc (bên trong)
知
zhī • tri
biết
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thông báo làm thêm giờ
Ví dụ (5)
wǒ我gāng刚shōudào收到le了yí一fèn份jiābān加班tōngzhī通知。
Tôi vừa nhận được một thông báo làm thêm giờ.
I just received an overtime notice.
jīnglǐ经理bǎ把jiābān加班tōngzhī通知fādào发到le了dàjiā大家de的yóuxiāng邮箱lǐ里。
Giám đốc đã gửi thông báo làm thêm giờ vào email của mọi người.
The manager sent the overtime notice to everyone's email inbox.
shéi谁dōu都bù不xiǎng想kàndào看到zhōumò周末de的jiābān加班tōngzhī通知。
Không ai muốn nhìn thấy thông báo làm thêm giờ vào cuối tuần.
No one wants to see an overtime notice for the weekend.
qǐng请dàjiā大家zǐxì仔细yuèdú阅读zhè这fèn份jiābān加班tōngzhī通知。
Xin mọi người hãy đọc kỹ thông báo làm thêm giờ này.
Please read this overtime notice carefully.
yīnwèi因为xiàngmù项目jǐnjí紧急,gōngsī公司línshí临时fābù发布le了jiābān加班tōngzhī通知。
Vì dự án khẩn cấp, công ty đã phát hành thông báo làm thêm giờ đột xuất.
Because the project is urgent, the company issued an overtime notice at short notice.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây