Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
签到记录
qiāndào jìlù
Bản ghi điểm danh
Hán việt: thiêm đáo ký lục
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "签到记录" (qiāndào jìlù) mang nghĩa "Bản ghi điểm danh", kết hợp bởi 签 (qiān - thiêm): "ký" + 到 (dào - đáo): "đến" + 记 (jì - ký): "Nhớ" + 录 (lù - lục): "ghi chép". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 签: Dưới thẻ tre (⺮), mọi người cùng nhau (佥) thống nhất đặt bút viết tên xác nhận, gọi là ký tên (签). • Chữ 到: Đi tới (至) đúng chính xác (刂) điểm đích, không sai một ly, cuối cùng đã đến 到 nơi rồi. • Chữ 记: Dùng lời nói (讠) nhắc nhở chính bản thân mình (己) khắc sâu kiến thức vào tâm trí để không bao giờ quên là ghi chép, ghi nhớ (记). • Chữ 录: Bàn tay (彐) khắc từng dòng chữ rõ nét như tia nước chảy (氺) lên thẻ gỗ để lưu giữ thông tin, gọi là ghi chép, danh sách (录).

Thành phần cấu tạo

签到记录
qiāndào jìlù
Bản ghi điểm danh
签
qiān • thiêm
ký
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, bút (phía trên)
佥
Kiểm
Cùng nhau / âm đọc (phía dưới)
到
dào • đáo
đến
至
Bộ Chí
Đến, tới nơi (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao, chính xác (nằm bên phải)
记
jì • ký
Nhớ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)
录
lù • lục
ghi chép
录
Giản thể từ 錄
Hình lọ mực để ghi chép (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bản ghi điểm danh
Ví dụ (5)
qǐng请jiǎnchá检查zhè这gè个yuè月de的qiāndào签到jìlù记录。
Vui lòng kiểm tra bản ghi điểm danh của tháng này.
Please check this month's attendance records.
xìtǒng系统yǐjīng已经zìdòng自动bǎocún保存le了nǐ你de的qiāndào签到jìlù记录。
Hệ thống đã tự động lưu bản ghi điểm danh của bạn.
The system has already automatically saved your check-in record.
gēnjù根据qiāndào签到jìlù记录,tā他chídào迟到le了sān三cì次。
Dựa theo bản ghi điểm danh, anh ấy đã đi trễ ba lần.
According to the attendance records, he was late three times.
rúhé如何jiāng将qiāndào签到jìlù记录dǎochū导出wèi为excelExcelwénjiàn文件?
Làm thế nào để xuất bản ghi điểm danh ra tệp Excel?
How can I export the attendance records as an Excel file?
zuótiān昨天de的qiāndào签到jìlù记录diūshī丢失le了。
Bản ghi điểm danh của ngày hôm qua bị mất rồi.
Yesterday's check-in record was lost.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây