Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
病假记录
bìngjià jìlù
Bản ghi nghỉ bệnh
Hán việt: bệnh giá ký lục
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "病假记录" (bìngjià jìlù) mang nghĩa "Bản ghi nghỉ bệnh", kết hợp bởi 病 (bìng - bệnh): "bệnh" + 假 (jiǎ / jià - giả): "Giả" + 记 (jì - ký): "Nhớ" + 录 (lù - lục): "ghi chép". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 病: Cơ thể ốm yếu nằm trên giường bệnh (疒) với cơn sốt nóng ran như lửa đốt (丙) nghĩa là mắc bệnh (病). • Chữ 假: Con người (亻) vay mượn thứ không có thật (叚) để đóng kịch hoặc tạm gác công việc thường ngày, mang nghĩa là giả dối hoặc kỳ nghỉ phép (假). • Chữ 记: Dùng lời nói (讠) nhắc nhở chính bản thân mình (己) khắc sâu kiến thức vào tâm trí để không bao giờ quên là ghi chép, ghi nhớ (记). • Chữ 录: Bàn tay (彐) khắc từng dòng chữ rõ nét như tia nước chảy (氺) lên thẻ gỗ để lưu giữ thông tin, gọi là ghi chép, danh sách (录).

Thành phần cấu tạo

病假记录
bìngjià jìlù
Bản ghi nghỉ bệnh
病
bìng • bệnh
bệnh
疒
Bộ Nạch
Ốm, bệnh (phía trên bên trái)
丙
Bính
Thứ ba (thiên can) / âm đọc (phía dưới bên phải)
假
jiǎ / jià • giả
Giả
亻
Bộ Nhân đứng
Con người (bên trái)
叚
Chữ Giả
Vay mượn, không thật / âm đọc (bên phải)
记
jì • ký
Nhớ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)
录
lù • lục
ghi chép
录
Giản thể từ 錄
Hình lọ mực để ghi chép (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bản ghi nghỉ bệnh
Ví dụ (5)
rénshìbù人事部xūyào需要héduì核对nǐ你de的bìngjià病假jìlù记录。
Phòng nhân sự cần đối chiếu bản ghi nghỉ bệnh của bạn.
The HR department needs to verify your sick leave record.
tā他de的bìngjià病假jìlù记录xiǎnshì显示tā他shàngzhōu上周shēngbìng生病le了。
Bản ghi nghỉ bệnh của anh ấy cho thấy tuần trước anh ấy đã bị ốm.
His sick leave record shows that he was ill last week.
qǐng请tíjiāo提交yīliáo医疗zhèngmíng证明yǐ以gēngxīn更新bìngjià病假jìlù记录。
Vui lòng nộp giấy chứng nhận y tế để cập nhật bản ghi nghỉ bệnh.
Please submit a medical certificate to update your sick leave record.
xìtǒng系统huì会zìdòng自动shēngchéng生成běnyuè本月de的bìngjià病假jìlù记录。
Hệ thống sẽ tự động tạo bản ghi nghỉ bệnh của tháng này.
The system will automatically generate this month's sick leave record.
wǒ我nòng弄diū丢le了qùnián去年de的bìngjià病假jìlù记录。
Tôi đã làm mất bản ghi nghỉ bệnh của năm ngoái.
I lost last year's sick leave record.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây