病假记录
HSK5
—
Gợi nhớ
Từ "病假记录" (bìngjià jìlù) mang nghĩa "Bản ghi nghỉ bệnh", kết hợp bởi 病 (bìng - bệnh): "bệnh" + 假 (jiǎ / jià - giả): "Giả" + 记 (jì - ký): "Nhớ" + 录 (lù - lục): "ghi chép". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 病: Cơ thể ốm yếu nằm trên giường bệnh (疒) với cơn sốt nóng ran như lửa đốt (丙) nghĩa là mắc bệnh (病). • Chữ 假: Con người (亻) vay mượn thứ không có thật (叚) để đóng kịch hoặc tạm gác công việc thường ngày, mang nghĩa là giả dối hoặc kỳ nghỉ phép (假). • Chữ 记: Dùng lời nói (讠) nhắc nhở chính bản thân mình (己) khắc sâu kiến thức vào tâm trí để không bao giờ quên là ghi chép, ghi nhớ (记). • Chữ 录: Bàn tay (彐) khắc từng dòng chữ rõ nét như tia nước chảy (氺) lên thẻ gỗ để lưu giữ thông tin, gọi là ghi chép, danh sách (录).
Thành phần cấu tạo
病假记录
Bản ghi nghỉ bệnh
Hình ảnh:

Phân tích từ 病假记录
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bản ghi nghỉ bệnh
Ví dụ (5)
人事部需要核对你的病假记录。
Phòng nhân sự cần đối chiếu bản ghi nghỉ bệnh của bạn.
The HR department needs to verify your sick leave record.
他的病假记录显示他上周生病了。
Bản ghi nghỉ bệnh của anh ấy cho thấy tuần trước anh ấy đã bị ốm.
His sick leave record shows that he was ill last week.
请提交医疗证明以更新病假记录。
Vui lòng nộp giấy chứng nhận y tế để cập nhật bản ghi nghỉ bệnh.
Please submit a medical certificate to update your sick leave record.
系统会自动生成本月的病假记录。
Hệ thống sẽ tự động tạo bản ghi nghỉ bệnh của tháng này.
The system will automatically generate this month's sick leave record.
我弄丢了去年的病假记录。
Tôi đã làm mất bản ghi nghỉ bệnh của năm ngoái.
I lost last year's sick leave record.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây