Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
职业发展
zhíyè fāzhǎn
Phát triển sự nghiệp
Hán việt: chức nghiệp phát triển
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "职业发展" (zhíyè fāzhǎn) mang nghĩa "Phát triển sự nghiệp", kết hợp bởi 职 (zhí - chức): "Công việc" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp" + 发 (fā - phát): "gửi" + 展 (zhǎn - triển): "Trưng bày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 职: Người nhân viên biết lắng tai nghe (耳) và chỉ (只) tập trung hoàn thành bổn phận của mình mới giữ vững được công việc, chức vụ (职). • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业). • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 展: Người thợ mở rộng tấm thân (尸) để trải những bộ y phục lộng lẫy (衣) ra cho mọi người cùng chiêm ngưỡng tại buổi trưng bày (展).

Thành phần cấu tạo

职业发展
zhíyè fāzhǎn
Phát triển sự nghiệp
职
zhí • chức
Công việc
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
展
zhǎn • triển
Trưng bày
尸
Bộ Thi
Cơ thể, ngôi nhà (bao góc trên trái)
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục (giao nhau)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phát triển sự nghiệp
Ví dụ (5)
zhè这jiā家gōngsī公司wèi为yuángōng员工tígōng提供hěn很hǎo好de的zhíyè职业fāzhǎn发展jīhuì机会。
Công ty này cung cấp cơ hội phát triển sự nghiệp rất tốt cho nhân viên.
This company provides employees with excellent career development opportunities.
tā他zhèngzài正在guīhuà规划zìjǐ自己de的zhíyè职业fāzhǎn发展lùjìng路径。
Anh ấy đang hoạch định lộ trình phát triển sự nghiệp của mình.
He is planning his own career development path.
xuéxí学习xīn新jìnéng技能duì对nǐ你de的zhíyè职业fāzhǎn发展fēicháng非常zhòngyào重要。
Việc học các kỹ năng mới rất quan trọng đối với sự phát triển sự nghiệp của bạn.
Learning new skills is very important for your career development.
miànshì面试shí时,nǐ你kěyǐ可以xúnwèn询问guānyú关于zhíyè职业fāzhǎn发展de的wèntí问题。
Khi phỏng vấn, bạn có thể hỏi các câu hỏi về phát triển sự nghiệp.
During the interview, you can ask questions about career development.
wèile为了gènghǎo更好de的zhíyè职业fāzhǎn发展,tā她juédìng决定qù去guówài国外shēnzào深造。
Để phát triển sự nghiệp tốt hơn, cô ấy quyết định ra nước ngoài học lên cao.
For better career development, she decided to go abroad for further studies.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây